Bà i 1 Xin chà o!

Lesson 1 Hello!

I. Hội thoại (Conversations)

loa.gif (538 bytes)

1. Gặp gỡ trên đưá»ng (Meeting people in the street)

a. Hải Äăng gặp cô giáo (Hai Dang meets his woman-lecturer)

H  Chà o cô ạ!
     Good afternoon, madam!
W  Chà o anh!
      Good afternoon!
H   Cô có khá»e không ạ?
      How are you?
W   Cảm Æ¡n anh. Tôi bình thưá»ng.
      I am fine. Thank you.
     
Còn anh, anh có khá»e không?
      And you, how are you?
H  Cảm Æ¡n cô. Em vẫn khá»e.
     I am well. Thank you.

b) Hợp gặp thầy giáo (Hop meets his man-teacher)

H   Chà o thầy ạ!
      Good morning, sir!
M   Chà o anh!
      Good morning!
H   Thầy có khá»e không ạ?
      How are you?
M   Cảm Æ¡n anh. Tôi vẫn khá»e.
      I am well. Thank you.
      Còn anh, anh có khá»e không?
      And you, how are you?
H   Cảm Æ¡n thầy. Em cÅ©ng khá»e.
     I am well, too. Thank you.

c) Bà Nhung gặp ông Dũng (Mrs. Nhung meets Mr. Dung)

N   Chà o ông ạ!
     Good afternoon, sir!
D  Chà o bà !
     Good afternoon, madam!
N   Ông có khá»e không?
     How are you?
D  Cảm Æ¡n bà . Tôi bình thưá»ng.
     I am fine. Thank you.
    
Còn bà , bà có khá»e không?
     And you, how are you?
N   Cảm Æ¡n ông. Tôi cÅ©ng bình thưá»ng ạ.
     I am fine, too. Thank you.

d) Hương gặp bà Trung (Miss Huong meets Mrs. Trung)

H  Chà o bà ạ!
     Good morning, madam!
T   Chà o cô!
     Good morning, young lady!
H   Bà có khá»e không ạ?
     How are you?
T   Cảm Æ¡n cô. Tôi bình thưá»ng.
    I am fine. Thank you.
    
Còn cô, cô có khá»e không?
     And you, how are you?
H   Cảm Æ¡n bà . Cháu vẫn khá»e.
     I am well. Thank you.

e) Việt Anh gặp Việt Hải (Viet Anh meets Viet Hai)

H   Chà o Việt Anh! Cậu khá»e không?
     Hello Viet Anh! How are you?
A   Chà o Việt Hải! Cảm Æ¡n, tà m tạm vậy.
     Hello Viet Hai! So so, thanks.
    
Còn cậu, khá»e không?
     And you, how are you?
H   Mấy hôm nay tá»› hÆ¡i mệt.
     For some recent days, I am rather tired.
    
Tạm biệt nhé!
     Bye!
A  Tạm biệt!
     Bye!

2. Gặp gỡ tại buổi tiệc mừng nhà mới
    (Meeting people at a new house party)

Hoa   Ô, chà o Mai!
          Oh, good evening, Mai!
Mai    Chà o Hoa!
          Good evening, Hoa!
         
Mình xin giá»›i thiệu: Äây là anh Hải.
          May I introduce Mr. Hai to you?
         
Anh ấy là kiến trúc sư.
          He is an architect.
Hải          Chà o chị!
          How do you do?
Hoa            Chà o anh!
                   How do you do?
         
Rất vui được gặp anh.
          Very nice to meet you.
         
Tôi là Hoa. Tôi là giảng viên.
          I am Hoa. I am a lecturer.
         
à , Mai. Cậu có biết ông Phan Văn không?
          Mai. Do you know Mr.Phan Van?
Mai  
ồ, không. Ông ấy là m nghỠgì?
         Oh, no. What's his job?
Hoa   Ông ấy là nhà báo.
          He is a journalist.
         
Kia, ông ấy đang đến đấy.
          There, he is coming.

3. Gặp gỡ ở cơ quan (Meeting people at the office)

Minh chà o những ngưá»i (cả nam lẫn nữ) ở trong phòng
(Minh greets men and women in the room)

M   Chà o các anh, các chị!
      Good morning!
N   Chà o anh!
      Good morning!
M   Các anh, các chị có khá»e không?
      How are you?
N   Cảm Æ¡n anh. Chúng tôi bình thưá»ng.
     We are fine. Thank you.
     Còn anh, gia đình thế nà o?
     And you, how is your family?
M   Cảm Æ¡n các anh, các chị. Gia đình tôi vẫn khá»e.
      Everybody is fine. Thank you.

II. ngữ pháp (grammar)

1. Usage of some personal pronouns
    (Cách dùng má»™t số đại từ nhân xưng)

   * Ông (you, sir, Mr.) and Ông ấy (he, that old man) used to call old men (about or over 50 years old)[Ông, Ông ấy được dùng để gá»i những ngưá»i đà n ông khoảng từ 50 tuổi trở lên].

   * (you, Madam, Mrs.) and Bà ấy (she, that old woman) used for old women (about or over 45 years old) [Bà , Bà ấy được dùng gá»i những phụ nữ khoảng trên 45 tuổi].

   * Anh (you, sir) and Anh ấy (he, that young man) used for young men [Anh, Anh ấy dùng gá»i những nam giá»›i trẻ].

   * Chị (you, Mrs., Miss) and Chị ấy (she, that young woman) used for young women [Chị, Chị ấy được dùng để gá»i những phụ nữ trẻ].

   * Cô (you, Miss) and Cô ấy (she, that young girl) used for very young women, young girl [Cô, Cô ấy dùng để gá»i những cô gái trẻ].

   * Cậu (you)- Tá»› (I): Cordinal addressing between two young person of the same age. (Cậu - Tá»›: Cách xưng hô thân mật giữa hai ngưá»i trẻ cùng tuổi).

   * Cụ (you, sir, Mr.) used to call very old people (Cụ - Từ dùng gá»i các cụ già ).

   * Cháu (I) used when a young person speak to an old person (Cháu- được ngưá»i trẻ dùng để xưng vá»›i ngưá»i già ).

   * Em (I) used when a student speak to a lecturer (Em- được dùng khi sinh viên xưng vá»›i giáo viên).

   2. When you want to greet somebody, you use the word Chà o and one personal pronoun which is suitable for the context such as ông, bà , anh, chị, cụ, thầy,... (Khi bạn muốn chà o má»™t ngưá»i nà o đó, bạn dùng từ Chà o và má»™t đại từ nhân xưng thích hợp vá»›i hoà n cảnh). Examples:

      Chà o ông!   Good morning, sir!
      Chà o bà !    Good morning, madam!
      Chà o cô!    Good afternoon, young lady!

   Chà o can be used at any time (morning, afternoon, evening, night) [Từ Chà o có thể dùng bất kỳ lúc nà o (sáng, chiá»u, tối, đêm)].

   Some sentences is often used when greeting sombody (Má»™t số câu thưá»ng được sá»­ dụng khi chà o há»i)

Ông (bà , anh, chị...) có khá»e không? How are you?
Các cụ thế nà o?         How about your parent?
Công việc thế nà o?    How are you getting on?
Các cháu thế nà o?      How about your children?
Cuá»™c sống ra sao?      How's life?
Má»i việc thế nà o?       How are things?

        Some the answers (Má»™t số câu trả lá»i)

Má»i ngưá»i Ä‘á»u khá»e.        Everybody is well.
ổn cả.                               Quite all right.
Tôi bình thưá»ng                I am fine.
Không đến ná»—i tồi.           Not so badly.
Không có vấn đỠgì.         No problem.

3. Các - The word which expresses the plural number
   (Các - Từ biểu thị số nhiá»u). Examples:

Singular number (Số ít)   Plural number (Số nhiá»u)

Ông (you, sir)                            Các ông (you, sirs)

Anh ấy (he, that young man)    Các anh ấy (they, those young men)

Sinh viên (student)                     Các sinh viên (students)

4. A- The word used at the end of a sentence to indicate respect.
    (ạ - từ đặt ở cuối câu để biểu thị sá»± kính trá»ng).

5. To ask about one's career, you use the pattern (Äể há»i vá» nghá» nghiệp cá»§a má»™t ngưá»i nà o đó, bạn dùng công thức):

    Subject + là m nghá» gì?

Ông là m nghá» gì?    What's your job?
Tôi là bác sÄ©.              I am a doctor.

6. Way of saying good-bye (Cách chà o tạm biệt)

Tạm biệt ông (bà ..)   or
Chà o ông (bà ...)        Good-bye, sir (madam...).

Hẹn gặp lại.               See again.
Hẹn gặp lại ông (bà ..) See you again.

III. Thực hà nh (practice)

1. Complete the following conversations
   (Hoà n thà nh các Ä‘oạn há»™i thoại sau)

a)

A    Chà o ông!    Good morning, sir!
B     .............      Good morning, madam!
A     .............      How are you?
B    Cảm Æ¡n bà .  Tôi khá»e. I am well. Thank you.
       ...............     And you, how are you?
A    Cảm Æ¡n ông ..............     I am fine. Thank you.

b)
C    Chà o anh!     Good afternoon!
D    Chà o chị!     Good afternoon!
C    ...............      How are you?
D    Cảm Æ¡n chị.  Tôi khá»e... I am fine. Thank you.
      ..............................How is your family?
C    Cảm Æ¡n anh...........Everyone is fine. Thank you.

2. Model (Mẫu):

      Chà o ông! Ông có khá»e không?
      Good morning, sir! How are you?

* Replace the word ông by the words bà , anh, chị, cụ, thầy.
  (Thay từ Ông bằng các từ bà , anh, chị, cụ, thầy)

3. Model (Mẫu):

         Bà là m nghá» gì?     What's your job?

   * Replace the word by the following words to make new questions.
      (Thay từ bằng các từ sau để tạo ra những câu há»i má»›i).

        Ông          you (for old man)
        Anh          you (for young man)
        Chị           you  (for young woman)
        Ông ấy     he, that old man
        Bà ấy         she, that old woman
        Ông Mai   Mr. Mai
       Bà Trâm    Mrs. Tram
       Cô Thanh  Miss Thanh

4. Model (Mẫu):

   Anh là m nghá» gì? What's your job?
  
Tôi là giảng viên. I am a lecturer.

*  Make sentences with the following words.
  
(Hãy tạo câu với các từ sau)

giáo sư        professor       ca sÄ©            singer
giáo viên     teacher          há»a sÄ©           painter
luật sư         lawyer        nhạc sÄ©         musician
giám đốc     director        nha sÄ©          dentist
phi công      pilot           bác sÄ©           doctor
thư ký          secretary     quản đốc      manager
nhà văn        writer          công an      policeman
công nhân    worker         y tá           nurse

IV. Äá»c hiểu (Reading comprehension)

NghỠnghiệp (Occupations)

   Tôi là sinh viên. Äây là anh Hùng. Anh ấy cÅ©ng là sinh viên. Chúng tôi Ä‘á»u là sinh viên. Chúng tôi há»c tiếng Việt và tiếng Anh.

   Äây là ông Phú. Ông ấy là kỹ sư. Còn kia là chị Cam. Chị ấy là y tá. Chị Cam là m việc ở bệnh viện Ä‘a khoa.

   Äây là bà Loan. Bà ấy là bác sÄ©. Bà ấy cÅ©ng là m việc ở bệnh viện Ä‘a khoa.

Từ ngữ (Vocabulary)

tôi

sinh viên
đây
anh ấy
cũng
chúng tôi
chúng tôi Ä‘á»u
há»c
tiếng Việt
tiếng Anh
ông ấy
kỹ sư
còn
kia
chị ấy
y tá
là m việc
bệnh viện
đa khoa
bác sĩ
i
am, is
student
this
he
also, too
we [not including listener(s)]
all of us
study, learn
Vietnamese
English
he
engineer
and
that
she
nurse
work
hospital
general
doctor

V. bà i tập (exercises)

1. How to greet? (Chà o thế nà o?)

a) Meeting a very old man, how do you greet him?
(Khi gặp một cụ già , bạn chà o thế nà o?)

b) Meeting a young man, how do you greet him?
(Khi gặp một nam giới trẻ, bạn chà o thế nà o?)

c) Meeting a woman of about 50, how do you greet her?
(Khi gặp một phụ nữ khoảng 50 tuổi, bạn chà o thế nà o?)

d) Meeting a man-teacher, how do you greet him?
(Khi gặp thầy giáo, bạn chà o thế nà o?)

e) Meeting a woman-teacher, how do you greet her?
(Khi gặp cô giáo, bạn chà o thế nà o?)

f) Meeting a young woman, how do you greet her?
(Khi gặp một phụ nữ trẻ, bạn chà o thế nà o?)

g) Meeting two young men, how do you greet them?
(Khi gặp hai nam giới trẻ, bạn chà o thế nà o?)

h) Meeting some young women, how do you greet them?
(Khi gặp một và i phụ nữ trẻ, bạn chà o thế nà o?)

i) Meeting three men of about 55, how do you greet them?
(Khi gặp ba nam giới khoảng 55 tuổi, bạn chà o thế nà o?)

k) Meeting four women of about 55, how do you greet them?
(Khi gặp bốn phụ nữ khoảng 55 tuổi, bạn chà o thế nà o?)

2. Translate the following sentences into English.
(Dịch các câu sau ra tiếng Anh)

   a) Chà o ông! Ông có khá»e không?
   b) Cảm Æ¡n bà . Tôi vẫn khá»e.
   c) Gia đình bà thế nà o?
   d) Cảm Æ¡n ông. Gia đình tôi bình thưá»ng.
   e) Äây là ông Cầm.
   f) Ông ấy là bác sÄ©.
   g) Kia là bà Xoan.
   h) Bà ấy là luật sư.
   i) Còn kia là cô
ánh.
   k) Cô ấy là y tá.
   l) Cô ấy là m việc ở bệnh viện.

3. Translate the following sentences into Vietnamese.
(Dịch các câu sau sang tiếng Việt)

   a) May I introduce Mr. Long to you?
   b) He is a lecturer.
   c) That is Mrs. Hoan.
   d) She is a dentist.
   e) And this is Miss Linh.
   f) Miss Linh is a nurse.
   g) She works at the hospital.
   h) Good evening, madam! How are you?
   i) I am well. And you, how is your family?
   k) Everybody is fine. Thank you.

4. Complete the conversation below (Hoà n thà nh đoạn hội thoại sau)

M   Chà o anh! Anh...................................?
N   Cảm Æ¡n chị. Tôi.....................................
      Còn chị, chị...........................................
M   Cảm Æ¡n anh. Tôi hÆ¡i.............................
       Gia đình anh.........................................
N   Cảm Æ¡n chị. Gia đình...............vẫn khá»e.

* Giải đáp bà i tập (key to the exercises)