Trang Chính
Thương Mại
Quảng Cáo
Tin Tức
Kiến Thức
Loves
Giải Trí
Diễn ĐÀn
Trợ Giúp
Liên Lạc
ThuongViet - Library -> Study
 Kiến Thức  
B i 1  
B i 2  
B i 3  
B i 4  
B i 5  
B i 6  
B i 7  
B i 8  
B i 9  
B i 10  
B i 11  
B i 12  
B i 13  
B i 14  
B i 15  
B i 16  
B i 17  
B i 18  
B i 19  
B i 20  
B i 21  
B i 22  
B i 23  
B i 24  
B i 25  
B i 26  

Kiến Thức > Học Vấn > Học Tiếng Việt > B i 13

Lesson 13: Changing Money - Opening an Account
Bài 13: Ðổi tiền - Mở tài khoản


Nghe

I. HỘI THOẠI (Conversations)

1. Hỏi về các ngân hàng ở Hà Nội
(Asking about banks in Hanoi)

Alex Chị Mai ơi! Ở HÀ NỘI CÓ NHIỀU NGÂN HÀNG không?
Mrs. Mai! Are there many banks in Hanoi?
Mai Có nhiều ngân hàng.
Yes. Many banks.
A Ngân hàng của nhà n.ớc hay ngân hàng t. nhân?
State banks or private banks?
M Ngân hàng của nhà n.ớc.
State banks.
A Ngân hàng nào lớn nhất?
Which bank is the biggest?
M Ngân hàng Quốc gia Việt Nam.
The Vietnam State Bank.
A Ở PHỐ nào?
Where is it?
M Ở PHỐ Lê Lai, ngay cạnh Nhà hát lớn.
In Le Lai street, next to the Big Theatre.
Anh muốn đến đó à? Ðể làm gì?
Why do you want to go there?
A Tôi muốn mở tài khoản và đổi một ít tiền.
I want to open an account and change some money.
M Anh muốn mở tài khoản gì?
What account do you want?
A Tài khoản tiết kiệm thôi.
A savings account only.
Thủ tục có phiền phức không chị?
Is the procedure complicated?
M Không. Rất đơn giản.
No. Very simple.
Chiều nay tôi không đi đâu cả.
I won't go anywhere at all this afternoon.
Tôi sẽ đi đến đó với anh.
I'll go there with you.
A Ở HÀ Nội có ngân hàng n.ớc ngoài nào không?
Is there any foreign bank in Hanoi?
M Tr.ớc đây thì không có ngân hàng nào cả.
There wasn't any foreign bank at all before.
Bây giờ có nhiều ngân hàng n.ớc ngoài nh. Public Bank, Maybank, Citibank and ANZ.
There are many foreign banks now such as the Public Bank, Maybank, Citi Bank, ANZ.
A Ồ, TỐT quá
Oh, very good.
Tôi có tài khoản ở Public Bank.
I have an account at the Public Bank.
Có nhiều ng.ời Việt Nam mở tài khoản ở ngân hàng n.ớc ngoài không chị?
Are there many Vietnamese people who open accounts at foreign banks?
M Rất ít.
Very few.
A Vậy các ngân hàng n.ớc ngoài "sống" bằng gì?
So how do foreign banks survive?
M Có rất nhiều công ty n.ớc ngoài, nhiều dự án đầu t.,...
There are a lot of foreign companies, many  investment projects.
A Ồ, TÔI hiểu rồi, tôi hiểu rồi...
Oh, I see, I see,...
M Mấy năm tr.ớc, vì ng.ời giàu rất ít nên không ai tìm đến ngân hàng n.ớc ngoài.
Some years ago, because there were very few rich people, nobody went to the foreign banks.
Bây giờ ở Việt Nam đã có hàng nghìn triệu phú đô-la.
Now there are thousands of dollar millionaires in Vietnam.
Vì vậy họ đã bắt đầu mở tài khoản ở nhà băng n.ớc ngoài.
So they have begun to open accounts at foreign banks.
A Lãi suất ở ngân hàng nhà n.ớc Việt Nam có cao không chị?
Is interest high at the Vietnam State Bank?
M Bình th.ờng thôi.
Average.

2. PUBLIC BANK (AT THE Public Bank)

B Ông cần gì ạ?
Can I help you?
C Tôi muốn đổi séc du lịch này ra tiền mặt.
I would like to cash this traveller's cheque.
B Mời ông đến quầy số 4.
Please go to counter 4.

...................................

C Tôi muốn đổi séc này ra tiền mặt.
I'd like to cash this cheque.
D Ông cần loại tiền nào ạ?
How would you like the money?
C Hai m.ơi tờ 100 đô, hai m.ơi tờ 10 đô, m.ời tờ 5 đô và m.ời tờ 1 đô.
20 hundred-dollar notes, 20 ten-dollar notes, 10 five-dollar notes and 10 one-dollar notes.
D Tiền đây ạ.
Here's the money.
C Cảm ơn chị.
Thank you.

*
*      *

E Bà muốn đổi tiền ạ?
Would you like to change money?
F Vâng ạ.
Yes, I would.
E Bà có tiền gì ạ?
What currency have you got?
F Tôi có ringgit Malaysia.
I have Malaysian ringgit.
E Bà muốn nhận tiền gì?
What currency do you want?
F Tôi muốn nhận đô-la Mỹ và đồng Việt Nam.
I want US dollar and Vietnamese dong.
Giá đổi hôm nay là bao nhiêu ạ?
What is the exchange rate today?
E Giá đổi hôm nay là 1 ringgit (RM) đ.ợc 4 nghìn đồng.
Today's exchange rate is 1 RM to 4,000 Vietnamese dongs.
Và một ringgit đ.ợc 38 xu Mỹ.
And 1 RM to 38 American cents.
Bà muốn đổi bao nhiêu ringgit?
How many ringgits do you want to change?
F Tôi có 5 nghìn ringgits.
I have 5,000 RM.
Tôi muốn lấy 2 triệu đồng.
I want two million Vietnamese dongs.
Số còn lại, tôi muốn đổi sang đô-la Mỹ.
I'd like to change the rest to US dollars.
E Xin bà chờ một chút.
Please wait a couple of minutes.

3. Làm thẻ rút tiền (Getting an automated teller machine
[A.T.M] card to withdraw money)

G Chào anh!
Good morning!
H Chào chị!
Good morning!
G Tôi muốn làm thẻ rút tiền.
I'd like a credit card to withdraw money.
H Chị đã mở tài khoản ch.a?
Have you opened an account?
G Rồi ạ.
Yes, I have.
H Xin chị lấy mẫu ở đằng kia.
Please take a form over there.
Chị điền vào những chỗ trống.
Fill in the blanks.
Ghi rõ họ tên và số tài khoản.
Write your name and account number clearly.
Ký tên.
Sign it.
Rồi mang lại đây cho tôi.
Then bring it here to me.
G Cảm ơn anh.
Thank you.

II. NGỮ PHÁP (grammar)

   1. Both "hay" and "hoặc" are used to indicate choice and mean "or" in English, however "hoặc" is only used in affirmative sentences while "hay" can be used both in affirmative and in interrogative sentences (Cả "hay" lẫn "hoặc" đều đ.ợc sử dụng để biểu thị sự lựa chọn và đều có nghĩa là "or" trong tiếng Anh. Tuy nhiên, "hoặc" chỉ đ.ợc dùng trong câu t.ờng thuật còn "hay" thì đ.ợc dùng trong cả câu t.ờng thuật lẫn câu hỏi).

Ngày mai hoặc ngày kia chị ấy sẽ đến đây.
She is coming here tomorrow or the day after tomorrow.
Chị ăn món nào: cá hay thịt bò?
Which do you eat: fish or beef?
Tôi ăn thịt bò hoặc (hay) cá đều đ.ợc.
I can eat either fish or beef.

You can not ask (Bạn không thể hỏi):
   Chị ăn món nào: cá hoặc thịt bò?   (--)

   2. The "không (chẳng).......... gì cả" pattern is used to indicate absolute, complete negative meaning. It means "not..........anything at all", "nothing" (Kết cấu "không (chẳng).....gì cả" đ.ợc sử dụng để biểu thị ý nghĩa phủ định hoàn toàn, tuyệt đối. Nó có nghĩa "not..... anything at all", "nothing").

Tôi không hiểu gì cả.
I don't understand  anything at all.
Hôm qua nó không ăn gì cả.
He didn't eat anything at all  yesterday.
Anh ấy không nói gì cả.
He said nothing.

   * The ".có..................gì đâu" pattern also means "not.............anything at all" but this pattern is often used to reject one's opinion (Kết cấu "có.........gì đâu" cũng có nghĩa "not...........anything at all" nh.ng nó th.ờng đ.ợc dùng để phủ định ý kiến của một ng.ời nào đó).

Hôm qua chị mua sách phải không?
Did you buy books yesterday?
Không. Tôi mua gì đâu.
No. I didn't buy anything at all.

Anh làm xong bài tập số 3 rồi phải không?
Did you finish exercise 3?
Tôi làm gì đâu.
I didn't do anything at all.

   3. The "không............đâu cả" pattern means "not.............anywhere at all" (Cấu trúc "không............đâu cả" có nghĩa "not..............anywhere at all").

Sáng nay tôi không đi đâu cả.
This morning I didn't go anywhere at all.

   4. "Vì..........nên......" (Because.........; As........) - the conjunction structure used to indicate the cause - effect relation ("Vì..........nên........" - cặp liên từ đ.ợc dùng để biểu thị mối quan hệ nguyên nhân - kết quả).

trời m.a to nên chúng tôi không thể khởi hành đ.ợc.
As it was raining hard,  we couldn't start.
con gái chị ấy ốm nên chị ấy không đến đây.
As her daughter was ill, she didn't come here.

Note (Chú ý): You can place the word "vì" after the effect-clause (Bạn có thể đặt từ "vì" sau mệnh đề chỉ kết quả).

Tôi yêu cô ấy cô ấy rất đẹp.
I love her because she is very beautiful.
Tôi phải đi ngân hàng tôi hết tiền rồi.
I must go to the bank because I have run out of money.

   If you don't use the word "vì", you can place the word "nên"  after the cause-clause (Nếu không dùng từ "vì", bạn có thể đặt từ "nên" sau mệnh đề chỉ nguyên nhân).

Cô ấy rất đẹp nên tôi yêu cô ấy.
She is very beautiful, so I love her.
Tôi không yêu cô ấy nên cô ấy rất buồn.
I don't love her, so she is very sad.

   5. The word "nh." is used to compare the characteristics of two things or objects. It means "like", "as" or "such as" (Từ "nh." đ.ợc dùng để so sánh những đặc điểm, tính chất của hai sự vật, đối t.ợng. Nó có nghĩa nh. "like", "as", "such as").

Giáo s. Tomota nói tiếng Việt nh. ng.ời Việt.
Prof. Tomita speaks Vietnamese like a Vietnamese.
Hồ Tây rộng nh. biển.
West Lake is as wide as the sea.

   6. The "không.........nào cả" pattern is also used to indicate absolutely negative meaning. It means "not.......any.........at all" (Kết cấu "không............nào cả" cũng đ.ợc dùng để biểu thị ý nghĩa phủ định tuyệt đối. Nó có   nghĩa "not........any......at all").

Tôi không có quyển từ điển nào cả.
I don't have any dictionaries at all.
Tháng tr.ớc tôi không m.ợn quyển sách nào cả.
I didn't borrow any books at all last month.
Ở ÐÂY KHÔNG CÓ NGÂN HÀNG t. nhân nào cả.
There aren't any private banks at all here.

   * If you want to reject an opinion, you can use the "có............nào đâu" pattern (Nếu bạn muốn bác bỏ ý kiến của một ng.ời nào đó, bạn có thể dùng cấu trúc "có.........nào đâu").

Hôm qua chị mua sách à?
Did you buy books yesterday?
Không. Tôi mua quyển sách nào đâu?
No. I didn't buy any books at all.

III. THỰC HÀNH (practice)

1. Complete the following conversations
   (Hoàn thành các đoạn hội thoại sau)

A Bà cần gì ạ?
B .......................................................
A Bà có tiền............................?
B Tôi có đô-la Mỹ.
A Bà cần.............................................?
B Tôi cần tiền đồng Việt Nam.
A Bà muốn...........................................?
B Tôi muốn đổi 1.000 đô-la.
Giá đổi...............................................?
A Một đô-la đ.ợc...................................
B Tiền đây ạ.
A ...........................................................

*
*     *

C Ông...................................................?
D Tôi muốn mở tài khoản ở ngân hàng này.
C Ông....................................................?
D Tài khoản tiết kiệm.
C Xin ông điền........................................
D Tôi có phải..........................................?
C Vâng. Ông ký tên ở d.ới.

*
*     *

E ..............................................................
F Vâng. Tôi muốn làm thẻ rút tiền.
E Bà đã....................................................?
F Rồi. Tôi đã mở tài khoản ở đây rồi.
E Ðây là....................................................
Xin bà điền vào.....................................
F Vâng.
Bao giờ..................................................?
E Hai tuần nữa, bà sẽ nhận đ.ợc thẻ.
F Cảm ơn cô.

*
*      *

G Xin lỗi, anh có thể chỉ dùm tôi ngân hàng..................?
H Chị muốn đến ngân hàng nào?
G Tôi muốn đến..............................................................
H , RẤT gần. Nó ở...........................................................
Chị đến đó để làm gì?
G Tôi muốn đổi séc này ra..............................................

   2. Use the following expressions to answer the question
       (Dùng những cụm từ sau trả lời câu hỏi)

Anh muốn mở tài khoản ở đâu?
Where do you want to open your account?

Ngân hàng Nhà n.ớc
The State Bank
Ngân hàng Ngoại th.ơng
The Vietcombank
Ngân hàng Công th.ơng
The Bank for Industry and Trade
Ngân hàng Nông nghiệp
The Bank for Agriculture
Ngân hàng Ðầu t. và Phát triển
The Bank for Investment and Development

   3. Use the following expressions to answer the question
      (Dùng những cụm từ sau trả lời câu hỏi)

Có những ngân hàng n.ớc ngoài nào ở Hà Nội?
Which foreign banks are there in Hanoi?

The Public Bank
Maybank
ANZ Bank
Hongkong Bank

4. Tôi muốn đổi tiền.
I want to change money.

   * Replace đổi tiền  by the following
    (Thay "đổi tiền" bằng những từ sau)

rút tiền to withdraw money
trả tiền to pay
gửi tiền to save money
vay tiền to borrow money
đặt cọc to deposit
mở tài khoản to open an account
đổi séc ra tiền mặt to cash the cheque

5.  Tôi muốn đổi đô-la Mỹ ra (sang, lấy) đồng Việt Nam.
    I want to change US dollar to Vietnamese dong.

   *. Make sentences  with the following words
    (Hãy tạo câu với những từ sau)

đô-la Singapore Singaporean dollars
đô-la Hong Kong Hong Kong dollars
riên Cambodia Cambodian riel
rúp Nga Russian rubles
bạt Thailand Thai bath
ringgit Malaysia Malaysian ringgit
rupi ẤN ?Ộ Indian rupiahs
mác Ðức German marks
yên Nhật Japanese yen

IV. ÐỌC HIỂU (reading comprehension)

Dự án 3,2 tỷ USD cho tòa nhà 500 tầng

   Nhật Bản là một n.ớc đất chật, NG­ỜI ÐÔNG. Ở CÁC đô thị lớn, vấn đề nhà ở ngày càng trở thành nhu cầu vô cùng cấp bách. Chính vì vậy mà các nhà khoa học, các nhà  kiến trúc và chính phủ Nhật đã và đang tập trung công sức tính toán giải quyết việc quy hoạch, xây dựng nhà ở trong thế kỷ 21 sắp tới. Và thế là một dự án táo bạo đã ra đời: dự án xây dựng nhà chọc trời 500 tầng, đồ sộ nhất thế giới, với độ cao 2.000 mét.

   Theo Obayashi Gumi, ng.ời đứng đầu nhóm kiến trúc s. thiết kế tòa nhà chọc trời  này, địa điểm xây dựng sẽ nằm ở vùng ngoại ô thủ đô Tokyo. Tòa nhà có cấu trúc hình chữ T, với 500 tầng, đủ sức chứa 300.000 ng.ời, đ.ợc bố trí hệ thống thang máy tự động, có thể từ tầng cao nhất xuống tầng 1 chỉ mất khoảng 15 phút. Từ trong tòa nhà này, ng.ời ta vẫn có thể ngắm phong cảnh xung quanh với tầm nhìn xa khoảng 1,6 km. Cả tòa nhà đ.ợc coi nh. một thành phố thu nhỏ, bởi vì ngoài các phòng ở còn có đầy đủ các văn phòng làm việc, hiệu ăn, rạp chiếu  phim, tr.ờng học, bệnh viện, b.u điện,... Kể từ khi khởi công đến lúc hoàn thành việc xây dựng tòa nhà chọc trời nói trên dự tính phải mất khoảng 25 năm với tổng chi phí hơn 3,2 tỷ đô-la Mỹ.

   Ông Shuzimo khẳng định rằng ngay sau khi ngân sách dành cho dự án đ.ợc phê chuẩn, việc xây dựng tòa nhà chọc trời 500 tầng sẽ lập tức đ.ợc gấp rút tiến hành và có thể ng.ời dân Nhật sẽ đ.ợc sống trong "thành phố thu nhỏ" này sớm hơn dự định.

(Theo báo Tiền Phong)

 

English Version: US $3.2 Billion Project for a 500-storey Building

Japan is a country with crowded land and a large population. In big cities, the housing shortage is becoming more and more apparent. This is why scientists, architects and the Japanese government were and still are working together to deal with the planning and construction of housing for the coming 21st century. And this is why a bold new project has been unveiled: a project to build a 500 storey, residential building of enormous dimensions, arguably the biggest in the world, at a height of 2000 metres.

According to Obayashi Gumi, head of the architecture team in charge of designing this project, the construction site will be located in Tokyo?s suburban area. The building will have a T-shape structure, with 500 storeys, enough to hold 300,000 people, and an automatic elevator system which enables people to go from the highest floor down to the ground floor within 15 minutes. From this building, a viewer can see the surrounding scenery for a 1.6 km distance. The whole building can be seen as a small city, because apart from residential apartments, this building will have numerous offices, restaurants, cinemas, schools, a hospital and a post office. From the start of the construction to its completion, this building will take around 25 years and with a total budget of US $3.2 billion.

Mr Shuzimo affirmed that right after the budget was agreed the building was approved. This 500-storey skycraper will begin construction and maybe Japanese people will be able to live in this "small city" ahead of schedule.

Từ ngữ - Vocabulary

n.ớc country đất land, area
đông great number đô thị city
nhất là, đặc biệt là especially
vấn đề problem ngày càng more and more
nhu cầu needs vô cùng very, quite
bức bách force, coerce tập trung attract, concentrate
công sức labour,  work tính toán count up, calculate
giải quyết solve nhà ở house
dự án project táo bạo audacious, bold
chọc trời skyscraper đồ sộ imposing, very big
độ cao high ng.ời đứng đầu head
nhóm group thiết kế make, draw up
cấu trúc structure chứa hold; contain
bố trí dispose, put tự động automatic
tầng floor ngắm admire, look at
phong cảnh scenery tầm nhìn distance
chi phí spend, expenses, expenditure
nhiệm vụ duty, task ngân sách budget
phê chuẩn approve, accept

V. BÀI TẬP (exercises)

a) Insert "hay" or "hoặc" in the following sentences
   (Ðiền từ "hay" hoặc từ "hoặc" vào những câu sau)

1. Anh có thể đổi tiền ở ngân hàng nhà n.ớc........ngân hàng t. nhân đều đ.ợc.
2. Ai sẽ đi ngân hàng bây giờ: anh................tôi?
3. Hôm nay......................ngày mai, chị sẽ đi rút tiền?
4. Chị có thể nhận tiền đồng Việt Nam............đô-la Mỹ.
5. Anh sẽ ở đây một tuần.....................hai tuần?
6. Xin lỗi, chị muốn gửi tiền....................rút tiền?

b) Translate the following sentences into Vietnamese
   (Dịch các câu sau sang tiếng Việt)

1. I would like to cash these traveller's cheques.
2. What is the exchange rate today?
3. Please change the US dollars to Vietnamese money.
4. I'd like to open an account.
5. I can't hear anything at all.
6. I don't have a watch at all.
7. She is as beautiful as the moon.
8. Have you got a new car?
    No. I haven't got a car at all.
9. Where did you go yesterday?
   I didn't go anywhere at all.
10. Do you want to change US dollars to Vietnamese dong?

c) Translate the following sentences into English
   (Dịch các câu sau sang tiếng Anh)

1. Tôi muốn mở tài khoản ở ngân hàng này.
2. Tôi muốn đổi tiền yên Nhật ra ringgit Malaysia.
3. Ông muốn rút tiền phải không ạ?
4. Vì bố tôi hết tiền nên ông ấy phải đi ngân hàng.
5. Ông muốn nhận tiền gì ạ?
6. Chị ấy đến đây hôm qua hay hôm kia?
7. Hôm qua anh ấy không mua quyển sách nào ở đây cả.
8. Bà cần loại tiền nào ạ?
9. Giá đổi hôm nay là 1 đô-la Mỹ đ.ợc 11,000 đồng.
10. Xin cho tôi tiền lẻ.



  Tắt bộ gõ Kiểu VNI Tự động
Google

Search WWW Search ThuongViet

Trang chính  |  Thương mại  |  Quảng cáo  |  Tin tức  
Diễn đàn  |  Giải trí  |  Liên kết  |  Liên lạc  |  Trợ giúp
Disclaimers  |  Copyright  |  Privacy Policy

 

 
Sponsored by:




Video Download TinVietOnline.com
love, connection, single, knowledge, community, business, help, currency, exchange, stock, networking, database advertisement, Vietnamese, phone, school, college, education, budhist, horoscope, flower, forum, members, fengshui, culture, traditional medicine, herb medicine, search, news, quoc viet, viet, law, order, gift shop, book, telephone, education, college, business, university, school, gift, travel, budhist, horoscope, home loan, mortgage, vietnam, travel, phone, card, game, beach, moutain, sea, people, entertaiment, government, chat, zen, credit, library, history, hosting, web design, music, song, lyrics, bluehost, cheap host