Trang Chính
Thương Mại
Quảng Cáo
Tin Tức
Kiến Thức
Loves
Giải Trí
Diễn ĐÀn
Trợ Giúp
Liên Lạc
ThuongViet - Library -> Study
 Kiến Thức  
B i 1  
B i 2  
B i 3  
B i 4  
B i 5  
B i 6  
B i 7  
B i 8  
B i 9  
B i 10  
B i 11  
B i 12  
B i 13  
B i 14  
B i 15  
B i 16  
B i 17  
B i 18  
B i 19  
B i 20  
B i 21  
B i 22  
B i 23  
B i 24  
B i 25  
B i 26  

Kiến Thức > Học Vấn > Học Tiếng Việt > B i 1

Lesson 16: Telephoning
Bài 16: Gọi điện thoại


Nghe

I. HỘI THOẠI (conversations) 

1. Tìm bốt điện thoại quốc tế
    (Looking for IDD telephone box)

A   Hà ơi! Cậu đi đâu đấy?
      Ha! Where are you going?
B   Tớ đến b.u điện trung .ơng.
      I am going to the Central Postoffice
A   Ðể làm gì?
     What for?
B   Tớ muốn gọi điện cho anh tớ.
      I want to phone my elder brother.
A   ồ, sao cậu không gọi ở bốt điện thoại công cộng?
     Oh, why don't you phone at the public telephone box?
A   Anh tớ đang sống ở n.ớc ngoài.
     My elder brother lives abroad.
     Không thể gọi cho anh ấy ở bốt điện thoại công cộng.
     I cannot phone him at the public telephone box.
A   Ð.ợc chứ. Nh.ng cậu phải đi tìm bốt điện thoại tự động quốc tế.
      You can. But you have to look for an IDD telephone box.
B   Thật thế à?
      Really?
A   ừ. Tr.ớc khi đến đây tớ cũng vừa mới gọi điện cho chị tớ ở Osaka.
      Yes. Before coming here, I have just phoned my elder sister in Osaka.
B   Bốt điện thoại tự động quốc tế ở đâu?
     Where is an IDD telephone box?
A   Ngay ở đầu phố Lý Th.ờng Kiệt.
      Right at the end of Ly Thuong Kiet street.
B   Cảm ơn cậu. Chào cậu nhé.
      Thank you. Good-bye.
A   Hẹn gặp lại.
      See you again.

2. Gọi điện thoại đi Hawaii (Telephoning to Hawaii)

C   Bà cần gì ạ?
      Can I help you?
D   Tôi muốn gọi điện thoại quốc tế.
     I 'd like to make an international phone-call.
C   Ði đâu, th.a bà?
     Where to, madam?
D   Ði Hawaii 808-956-2699.
     To Hawaii 808-956-2699.
C   Trong bao lâu ạ?
      For how long, madam?
D   Khoảng m.ời lăm phút.
      About 15 minutes.
C   Ð.ợc rồi. Mời bà nói.
     You are through. Speak, please.

3. Ông nhầm số (You have the wrong number)

E   Alô!
      Hello!
F   Alô!
     Hello!
E   Hòa Hợp phải không?
     Is Hoa Hop there?
F   Ông nhầm số.
     You have the wrong number.
    
Ðây là 8255567.
     This is 8255567.
E   ồ, tôi xin lỗi.
     Oh, I am sorry
     
Chào chị!
      Good-bye!
F   Chào ông!
     Good-bye, sir!

*
*   *

G   Alô! Ðấy là nhà Hải Ðăng phải không ạ?
     Hello! Is that Hai Dang's residence, please?
H   Xin lỗi. Ðây là nhà Ðức Dân.
     Sorry. This is Duc Dan's residence.
G   ồ. Xin lỗi đã làm phiền ông.
      Oh. I am very sorry to disturb you.
      Tôi bị nhầm số.
     I got the wrong number.
H   Không sao ạ.
     That's all right.

4. Máy lẻ 356 đang bận (The extension 356 is engaged)

I     Alô! Chị trực máy phải không ạ?
      Hello! Operator?
K   Vâng. Tôi đang nói đây.
     Yes. Speaking.
I     Xin chị cho máy lẻ 356 đ.ợc không ạ?
     Could you connect to the extension 356?
K   Xin lỗi. Máy lẻ 356 đang bận.
     Sorry. The extension 356 is engaged.
   
Lát nữa ông gọi lại đ.ợc không ạ?
    Could you phone again later?
I    Vâng. Khoảng 5 phút nữa tôi sẽ gọi lại.
     Yes. I'll phone again in about 5 minutes.
    
Cảm ơn chị.
     Thank you.
K   Chào ông.
      Good-bye.

*
*   *

L   Alô! Bộ Giáo dục phải không ạ?
     Hello! Is that Ministry of Education?
M   Vâng. Bà cần gì ạ?
      Yes. Can I help you?
L   Xin chị cho tôi nói chuyện với Vụ Quan hệ quốc tế.
      Tôi không nhớ số máy lẻ.
      Could I speak to the Department of Foreign Relations.
      I don't remember the extension number.
M   Vâng.
      Yes.
     
Ð.ợc rồi. Mời bà nói.
      You are through. Speak, please.

5. Xin giữ máy (Hold on please)

N   Alô! 8268959 phải không ạ?
     Hello! Is it 8268959?
O   Vâng, đúng. Ai nói đấy ạ?
      Yes, that's right. Who is calling?
N   Quốc Việt nói đây.
      Quoc Viet, speaking.
     
Xin cho tôi nói chuyện với ông Việt Anh ạ.
      May I speak to Mr. Viet Anh?
O   Xin ông giữ máy một chút ạ.
      Would you  hold on a moment, please?
N   Vâng. Cảm ơn.
      Sure, thank you.

*
*     *

P Alô! Trung tâm hợp tác nghiên cứu Việt Nam phải không ạ?
Hello! Is this Centre for Cooperation in Vietnamese Studies?
Q Vâng. Ông muốn nói chuyện với ai ạ?
Yes. Whom would you like to speak to, sir?
P Tôi muốn nói chuyện với Giáo s. Mai Ngọc.
I would like to speak to Prof. Mai Ngoc.
Q Xin lỗi. Giáo s. Mai Ngọc không có ở trong phòng.
Sorry. Prof. Mai Ngọc is not in.
Ông có thể gọi lại sau 4 giờ chiều.
You can phone again after 4 p.m.
P Vâng. Tôi sẽ gọi lại trong khoảng từ 4 giờ đến 5 giờ.
Yes. I'll phone again about from 4 to 5 p.m.
Cảm ơn chị.
Thank you.

*
*     *

R Alô! Tổng cục Du lịch phải không ạ?
Hello! Is that National Administration of Tourism?
S Vâng. Ai đang nói đấy ạ?
Yes. Who is speaking?
R Tôi là Quốc Trị ở ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ Nội.
I am Quoc Tri, from Hanoi city People's Committếe.
Xin cho tôi nói chuyện với anh Ðỗ Quang.
I'd like to speak to Mr. Do Quang.
S Xin anh giữ máy. Tôi tìm xem anh ấy có ở cơ quan không.
Hold on, please. I'll see if he is in his office.
....................................................................
R Alô! Alô! Anh ấy có ở đây không ạ?
Hello! Hello! Is he in?
S Xin lỗi. Anh ấy lên Văn phòng Chính phủ rồi ạ.
Sorry. He has gone to the Office of the Government.
R Mấy giờ anh ấy về ạ?
What time will he be back?
S Hôm nay anh ấy không về đây nữa.
He won't be back today.
Anh gọi cho anh ấy vào ngày mai thì tốt hơn.
You'd better call him tomorrow.
R Số điện thoại của anh ấy thế nào ạ?
What is his telephone number?
S Xin quay số 8252246.
Please dial number 8252246.
R Xin cảm ơn.
Thank you.
S Không dám.
You are welcome.

II. NGỮ PHÁP (grammar)

1. Way of reading numbers (Cách đọc số)

a) Way of reading telephone numbers
  
(Cách đọc số điện thoại)

         8268959 tám hai sáu tám chín năm chín
84.4. 8252246 tám bốn bốn tám hai năm hai hai bốn sáu
84.8. 8449201 tám bốn tám tám bốn bốn chín hai không một

 

Note (Chú ý): 84 is Vietnam code (84 là mã số Việt Nam).
4 is Hanoi code  (4 là mã số thủ đô Hà Nội).
8 is Ho Chi Minh city code.
   (8 là mã số thành phố Hồ Chí Minh).

b) Way of reading frations
  
(Cách đọc phân số)

Cardinal number + "phần" + Cardinal number

4/5 bốn phần năm 2/3 hai phần ba
3/7 ba phần bẩy 1/2 một phần hai
9/10 chín phần m.ời 5/6 năm phần sáu

c) Way of reading decimal numbers
  
(Cách đọc số thập phân)

Cardinal number + "phảy" + Cardinal number

3,6 ba phảy sáu 20,5 hai m.ơi phảy năm
15,75 m.ời lăm phảy bảy lăm 9,2 chín phảy hai

b) Way of reading number with %
  
(Cách đọc số phần trăm)

Cardinal number + phần trăm

4% bốn phần trăm 56% năm m.ơi sáu phần trăm
9,5% chín phảy năm phần trăm
98,75% chín tám phảy bảy lăm phần trăm

2. The word "lại" means "again"
  
(Từ "lại" có nghĩa là "again")

a) "lại" goes right before a verb to indicate repetition of the action. ("Lại" đi ngay tr.ớc động từ để biểu thị sự lặp lại của hành động).

Ngày mai tôi lại đến đây.
I'll come here again tomorrow.
Nó lại gọi điện đi Mỹ.
He phones to America again.

b) When "lại" goes after a verb, both the action and the object are repeated (Khi "lại" đi sau động từ, cả hành động lẫn đối t.ợng đều đ.ợc lặp lại).

Hẹn gặp lại ông.
See you again.
Tôi sẽ đọc lại bài báo này.
I'll read this article again.

c) You can pleace "lại" both before and after a verb to stress repetition meaning (Bạn có thể đặt "lại" vào cả tr.ớc lẫn sau động từ để nhấn mạnh vào ý nghĩa lặp lại).

Tôi lại đọc lại quyển sách này.
I read again and again this book.
Chị ấy lại hát lại bài hát "Quê h.ơng".
She sings again and again the song "Native Country".

3. The words "tr.ớc", "tr.ớc khi" (before) have the same meaning in English but in Vietnamese their usage is different (Các từ "tr.ớc", "tr.ớc khi" đều có nghĩa là "before" trong tiếng Anh nh.ng trong tiếng Việt, cách dùng của chúng có khác nhau).

a) The word "tr.ớc" goes before a noun or a number.
  
(Từ "tr.ớc" đi tr.ớc danh từ hoặc số từ). Ví dụ:

Tôi sẽ gọi điện cho anh tr.ớc 5 giờ chiều.
I'll phone you before 5 p.m.
Tôi sẽ trở lại đây tr.ớc tháng bảy.
I'll come back here before July.

Don't say (Không nói):

Tôi sẽ gọi điện cho anh tr.ớc khi 5 giờ chiều.(-)
Tôi sẽ trở lại đây tr.ớc khi tháng bảy.(-)

b) The word "tr.ớc khi" goes before a verb or a clause.
  
(Từ "tr.ớc khi" đi tr.ớc một động từ hoặc một mệnh đề).

Tôi phải làm xong việc tr.ớc khi về nhà.
I must finish my work before I go home.
Tr.ớc khi tôi đi n.ớc ngoài, vợ tôi rất buồn.
Before I went abroad, my wife was very sad.

Cannot say (Không thể nói):

Tôi phải làm xong việc tr.ớc về nhà.(-)
Tr.ớc tôi đi n.ớc ngoài, vợ tôi rất buồn.(-)

4. The words "sau", "sau khi" (after) have the same meaning in English but in Vietnamese their usage is different (Các từ "sau", "sau khi" đều có nghĩa là "after" trong tiếng Anh nh.ng trong tiếng Việt cách dùng của chúng có khác nhau).

a) The word "sau" goes before a noun or a number.
  
(Từ "sau" đi tr.ớc danh từ hoặc số từ)

Chị có thể gọi lại sau 10 giờ đ.ợc không ạ?
Can you call again after 10 o'clock?
Mùa hè đến liền sau mùa xuân.
Summer comes after Spring.

b) The word "sau khi" goes before a verb or a clause.
  
(Từ "sau khi" đi tr.ớc một động từ hoặc một mệnh đề)

Sau khi gọi điện cho chị, tôi sẽ đi Ðà Nẵng.
After telephoning you, I'll go to Danang.
Sau khi tôi nhận đ.ợc tin, chị ấy đến ngay.
She came immediately after I had received the information.

Cannot say (Không thể nói):

   Sau gọi điện cho chị, tôi sẽ đi Ðà Nẵng. (--)
   Sau tôi nhận đ.ợc tin, chị ấy đến ngay.  (--)

5. "từ...... đến" means "from..... to". It is used to indicate distance between two places or period of time ("từ..... đến" đ.ợc dùng để chỉ khoảng cách giữa hai địa điểm hoặc khoảng cách về thời gian).

Hôm nay tôi phải đi bộ từ nhà đến tr.ờng.
Today I must go on foot from my house to my university.
Từ Hà Nội đến Hải Phòng, tôi đi ô-tô mất 2 tiếng.
It took me two hours by car from Hanoi to Hai phong.
Chúng ta sẽ học tiếng Việt từ 8 giờ đến 11 giờ.
We 'll learn Vietnamese from 8 to 11 o'clock.
Tôi sẽ ở Tokyo từ tháng giêng đến tháng m.ời một.
I 'll stay in Tokyo from January to November.

III. THỰC HÀNH (practice)

1. How do you say? (Bạn nói thế nào?)

   a) You want to make an international phone-call, how do you ask the post-staff? (Bạn muốn gọi điện thoại quốc tế, bạn hỏi nhân viên b.u điện thế nào?)
   b) You want to telephone to the extension 365, how do you speak to the operator? (Bạn muốn gọi điện đến máy lẻ 365, bạn nói với ng.ời trực máy thế nào?)
   c) You want to speak to Mr. Mai Ngoc Hai, how do you speak to the operator? (Bạn muốn nói chuyện với ông Mai Ngọc Hải, bạn nói với ng.ời trực máy thế nào?)
   d) You want to know where the IDD telephone box is, how do you ask your friend? (Bạn muốn biết bốt điện thoại tự động quốc tế ở đâu, bạn hỏi thế nào?)
   e) You want to know Mrs. Do Hong Xoan 's telephone number, how do you ask operator? (Bạn muốn biết số điện thoại của bà Ðỗ Hồng Xoan, bạn hỏi ng.ời trực máy thế nào?)
   g) You want to know telephone number of the National Administration of Tourism, you dial number 116 or 108 to ask, how do you say? (Bạn muốn biết số điện thoại của Tổng cục Du lịch, bạn quay số 116 hoặc 108 để hỏi, bạn nói thế nào?)

2. Complete the following conversations
    (Hoàn thành các đoạn hội thoại sau)

A   Alô! Bộ ................................................
B   Vâng. Ông ..........................................?
A   Xin cho tôi ...........................................
B   Xin .......................................................
     Tôi đi tìm ..............................................

*
*   *

C   Alô! 8252246 ........................................?
D   Vâng. Ai ...............................................?
C   Tôi là.......................................................
      Xin chị cho tôi .......................................
D   Xin lỗi, máy lẻ 261 ................................
     Năm phút nữa .......................................?
C   Vâng. Cảm ơn chị.

*
*   *

E   Alô! 8261153 ......................................?
F   Ông .......................................................
     Ðây là ....................................................
E   ...............................................................
F   Không sao ạ.

3. Complete the following sentences
    (Hoàn thành các câu sau)

a) Tôi sẽ gọi lại .......................................................................................
b) Hẹn gặp ...............................................................................................
c) Chị ấy lại gọi điện ...............................................................................
d) Ðừng về nhà sau ...................................................................................
e) Tôi sẽ gọi điện cho chị sau khi .............................................................
f) Hãy gọi điện cho tôi tr.ớc khi .............................................................
g) Tôi phải gặp ông ấy tr.ớc ....................................................................
h) Ngày mai chị có thể gọi điện cho tôi trong khoảng từ .........................
i) Anh phải làm lại ...................................................................................
k) Xin cho tôi ...........................................................................................

IV. ÐỌC HIỂU (reading comprehension)

Mạng l.ới điện thoại ở Việt Nam
The telephone network in Vietnam

   Tr.ớc đây, rất ít gia đình có điện thoại. Ðiện thoại chủ yếu đ.ợc dùng trong các cơ quan nhà n.ớc. Thậm chí ngay ở cả các khoa của các tr.ờng đại học, các cửa hàng, cửa hiệu,... cũng không có điện thoại. Lúc đó, điện thoại đ.ợc coi nh. một thứ hàng đặc biệt và "cao cấp".

   Từ khi Chính phủ Việt Nam thực hiện chính sách đổi mới và mở cửa, nhu cầu thông tin liên lạc quốc gia và quốc tế thực sự trở nên cần thiết và cấp bách. Ðiện thoại trở thành một nhu cầu tối cần thiết cho các hoạt động xã hội, đặc biệt là các hoạt động kinh tế, th.ơng mại, hợp tác, đầu t.,... Ngày nay, ở các thành phố lớn   nh. thủ đô Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, hầu hết các gia đình đều có điện thoại. Ðiện thoại, thậm chí, còn về đến tận các bản, xã xa xôi.

   Tr.ớc năm 1993, Hà Nội ch.a có các bốt điện thoại công cộng trên đ.ờng phố. Muốn gọi điện thoại, khách hàng phải vào tận các trạm b.u điện thành phố. Ngày nay, với chiếc "các" (card) trong tay, bạn có thể nói chuyện với ng.ời thân ở bất cứ nơi nào trên trái đất. Các bốt điện thoại công cộng, kể cả bốt điện thoại tự động quốc tế, đ.ợc xây dựng ở rất nhiều nơi tại các thành phố lớn.

   Những năm tr.ớc đây, điện thoại chỉ đ.ợc đặt cố định ở trong nhà. Bây giờ điện thoại có thể "đi theo" bạn trên đ.ờng. Ðó là điện thoại cầm tay. Ph.ơng tiện thông tin mới này cũng đã bắt đầu chiếm lĩnh thị tr.ờng ở Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh bởi tính chất tiện lợi và rất hiện đại của nó.

Reading Comprehension

The Telephone Network in Vietnam

Before very few families had a telephone in their own home. Telephones were mainly used in state-owned enterprises and offices. Even university faculties, restaurants and stores still did not have any access to telephones. Then telephones were considered to be a special and luxurious means of communication.

But even since the Vietnamese government carried out its "open-door" policy, the need for domestic and international communications had truly become an urgent and essential requirement. Telephones became an indispensable toll for social activities, especially economic, trade, corporation and investment activities. These days in big cities such as Hanoi and Ho Chi Minh City, almost every household has telephone access in the home. Telephones are now even present in remote communes ad precincts.

Before 1993, Hanoi did not have any public telephone booths. In order to make a phone call, customers had to go to the city?s post office centres. Now, with a phonecard on hand, you can talk to friends and relatives in any part of the world. Public telephone booths are growing in numbers in big cities.

Not too long ago, telephones could only be put in a fixed place inside a building or house. Nowadays, telephones can travel with you on the street ? the mobile phone. This new communication tool has steadily taken up a market portion in Hanoi and Ho Chi Minh City because of its convenience and modern nature.

Từ ngữ          Vocabulary

mạng l.ới network chủ yếu mainly
nhà n.ớc, quốc gia state,government, national
thậm chí even cơ quan office
khoa faculty lúc đó at that time
coi nh. consider một thứ hàng a kind of goods
đặc biệt special cao cấp superior, high-class
từ khi since thực hiện carry out
nhu cầu requirements thực sự really
thông tin liên lạc information and contact
trở nên become trở thành become
tối cần thiết very necessary hoạt động activity
xã hội social, society kinh tế economics
th.ơng mại trade hợp tác cooperation
..u t. investment ngày nay nowadays
village bản mountain village
khách hàng customer ng.ời thân relative
trái đất earth bất cứ nơi nào everywhere
kể cả including xây dựng construct
nơi place đặt to place, put
cố định fixed ph.ơng tiện means
chiếm lĩnh occupy, take up thị tr.ờng market
tính chất character tiện lợi convenient
hiện đại modem thông tin information
điện thoại cầm tay hand-phone

V. BÀI TẬP (exercises)

   a) Fill in the blanks with one suitable word given in the brackets (Ðiền vào chỗ trống với một từ thích hợp cho ở trong ngoặc)

   1. Tôi sẽ gọi điện cho ông ấy............ 5 giờ chiều. (tr.ớc khi, tr.ớc)
   2. Ðừng gọi điện cho tôi................. 11 giờ tr.a. (sau khi, sau)
   3. Tôi muốn gặp anh.................... ngày thứ hai. (tr.ớc, tr.ớc khi)
   4. .................... đến Tokyo, tôi sẽ gọi điện cho chị. (tr.ớc, tr.ớc khi)
   5. ..................... tháng ba, chúng tôi sẽ đi Huế. (sau khi, sau)
   6. ..................... anh về, chị ấy đã khóc rất lâu. (sau, sau khi)
   7. Chị ấy đã gọi điện cho tôi.................... anh đến đây. (tr.ớc, tr.ớc khi)
   8. ..................... gặp chị, anh ấy rất vui. (sau, sau khi).

   b) Translate the following sentences into English
   (Dịch các câu sau sang tiếng Anh)

   1. Xin giữ máy ạ.
   2. Xin cho tôi nói chuyện với ông Mai Ngọc Sơn.
   3. Tôi bị nhầm số.
   4. Số điện thoại của ông ạ?
   5. Lát nữa tôi sẽ gọi lại.
   6. Xin quay số 8268959.
   7. Hằng ngày tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 4 r.ỡi chiều.
   8. Anh phải làm lại bài tập này.
   9. Ai đang nói đấy ạ?
   10. Máy lẻ 3061 đang bận.

   c) Translate the following sentences into Vietnamese
   (Dịch các câu sau sang tiếng Việt)

   1. My telephone number is 7575675.
   2. Could you phone again in 5 minutes?
   3. I'll go there before 7 p.m.
   4. Before coming here, you phone me.
   5. I'll meet him after Monday.
   6. Do you have hand-phone?
   7. Would you like to make an international phone-call?
   8. Where is IDD telephone box?
   9. Don't phone me after 11 p.m.
   10. Speaking.



  Tắt bộ gõ Kiểu VNI Tự động
Google

Search WWW Search ThuongViet

Trang chính  |  Thương mại  |  Quảng cáo  |  Tin tức  
Diễn đàn  |  Giải trí  |  Liên kết  |  Liên lạc  |  Trợ giúp
Disclaimers  |  Copyright  |  Privacy Policy

 

 
Sponsored by:




Video Download TinVietOnline.com
love, connection, single, knowledge, community, business, help, currency, exchange, stock, networking, database advertisement, Vietnamese, phone, school, college, education, budhist, horoscope, flower, forum, members, fengshui, culture, traditional medicine, herb medicine, search, news, quoc viet, viet, law, order, gift shop, book, telephone, education, college, business, university, school, gift, travel, budhist, horoscope, home loan, mortgage, vietnam, travel, phone, card, game, beach, moutain, sea, people, entertaiment, government, chat, zen, credit, library, history, hosting, web design, music, song, lyrics, bluehost, cheap host