|
Lesson 17: Buying Books -
Borrowing Books Bài 17: Mua sách - M.ợn
sách
Nghe
I. HỘI THOẠI
(conversations)
1.
Ở HIỆU SÁCH TRÀNG TIỀN (AT
the Trang Tien book - shop)
| A |
Chào chị! |
|
Good
morning! |
| B |
Chào anh! Anh cần gì
ạ? |
|
Good morning! Can I help
you? |
| A |
Xin cho tôi xem cuốn giáo trình
"Tiếng Việt cho ng.ời n.ớc ngoài" |
|
Can I have a look at the
textbook of "Vietnamese for foreigners", please? |
| B |
Chúng tôi có hai quyển: quyển bìa
xanh và quyển bìa vàng. Anh cần quyển nào? |
|
We have two books: one with a
green cover and another with a yellow cover. Which one do
you want? |
| A |
Xin chị cho tôi xem cả hai
cuốn. |
|
Please show me both of
them. |
| B |
Ðây ạ. |
|
Here you
are. |
| A |
Ồ, ÐẸP
quá. |
|
Oh, very
nice. |
|
Tr.ớc đây sách rất xấu. Bây
giờ sách càng ngày càng đẹp. |
|
Last time the books looked
very bad. Now they are better and better. |
|
Và chất l.ợng cũng tốt
hơn. |
|
And quality is also
better. |
|
Tôi mua cả hai cuốn này chị
ạ. |
|
I want to buy both of
them. |
|
Bao nhiêu ạ? |
|
How much? |
| B |
Sáu m.ơi ngàn. |
|
60.000
dong. |
| A |
Cuốn gì ở góc kia hả
chị? |
|
What book is in that
corner? |
| B |
Ồ,
cuốn "Tiếng Việt cho ng.ời du lịch". |
|
Oh, it's "Vietnamese for
Tourists". |
| A |
Xin cho tôi cả cuốn đó lẫn cuốn
"Từ điển Việt - Anh". |
|
I' ll take both that one and
the "Vietnamese - English dictionary". |
| B |
Chà. Anh là ng.ời n.ớc
ngoài mà nói tiếng Việt giỏi quá. |
|
Oh. You are a foreigner but
speak Vietnamese very well. |
|
Anh trở thành ng.ời Việt Nam
rồi. |
|
You have already become a
Vietnamese. |
| A |
Rất cảm ơn về lời khen của chị
nh.ng vốn từ của tôi còn nghèo lắm. |
|
Thank you very much for your
compliment but my vocabulary is still very poor. |
| B |
Bây giờ anh học ở
đâu? |
|
Where do you study
now? |
| A |
Tôi đang học tiếng Việt ở
Tr.ờng đại học Quốc gia Việt Nam và nghiên cứu về văn học Việt
Nam hiện đại. |
|
I am studying Vietnamese at
the Vietnam National University and doing a reseach on the
contemporary literature of Vietnam. |
| B |
Ồ, THÚ
vị quá! |
|
Oh, very
interesting! |
|
Anh thích nhà văn
nào? |
|
Wich writer do you
like? |
| A |
Tôi thích cả L.u Quang Vũ,
Nguyễn Mạnh Tuấn lẫn Nguyễn Huy Thiệp. |
|
I like Luu Quang Vu, Nguyen
Manh Tuan and Nguyen Huy Thiep. |
|
Nhiều tác phẩm của họ đã đ.ợc
dịch sang tiếng Anh nh.ng tôi vẫn thích các bản tiếng Việt
hơn. |
|
Many of their works were
translated into English but I prefer the originals in
Vietnamese. |
| B |
À,
chúng tôi có một cuốn tiểu thuyết mới, anh mua không? |
|
Oh, we have some new novels.
Do you want one? |
| A |
Vâng ạ. |
|
Yes,
please. |
2. Ở QUẦY BÁO (AT THE
newsagent)
| C |
Ðã có báo mới ch.a hả
chị? |
|
Have you got new
newspapers? |
| D |
Báo gì th.a ông? |
|
Which newspaper,
sir? |
| C |
Nhân Dân và Hà Nội
mới. |
|
Nhan Dan and Hanoi
moi. |
| D |
Có rồi ạ. |
|
We have got
them. |
| C |
Ông mua mấy tờ ạ? |
|
How many do you
want? |
| D |
Cả hai ạ. |
|
Both of them,
please. |
|
Có họa báo Việt Nam tháng này
ch.a chị? |
|
Have you got monthly magazine
of Vietnam this month? |
| C |
Ch.a ạ. |
|
Not yet. |
| D |
Xin cho tôi một quyển lịch và hai
bức tranh Vịnh Hạ Long. |
|
A calendar and two pictures
of Halong Bay, please. |
| C |
Ðây ạ. Ba m.ơi nghìn
đồng. |
|
3.
|
Here you are. 30,000
dong.
ở th. viện
(At the library)
|
| E |
Chào chị! |
|
Good
afternoon! |
| F |
Chào anh. Anh cần gì
ạ? |
|
Good afternoon! Can I help
you? |
| E |
Tôi muốn m.ợn sách ở đây. Tôi
phải làm gì ạ? |
|
I want to borrow books from
here. What do I have to do? |
| F |
Xin anh điền vào tấm thẻ đọc
này. |
|
Please fill in this reader 's
card. |
|
À, ANH
có giấy giới thiệu ở cơ quan không? |
|
Oh, have you got an
introductory letter from your office? |
| E |
Có. Ðây ạ. |
|
Yes, I have. Here you
are. |
| F |
Xin anh nộp cho hai
ảnh. |
|
Please submit two
photographs. |
|
Xin chờ một lát. Tôi sẽ làm thẻ
cho anh. |
|
Just a minute, please. I 'll
make out an admission card for you. |
|
* * * |
| F |
Ðây là thẻ đọc của
anh. |
|
This is your reader 's
card. |
| E |
Cảm ơn chị. |
|
Thank you. |
| F |
Phòng tra cứu ở bên phải còn
phòng đọc ở bên trái. |
|
The reference section is on
the right and the reading room is on the left. |
| E |
Phòng báo và tạp chí ở đâu
ạ? |
|
Where are the newspaper and
magazine rooms? |
| F |
ở tầng hai
(lầu một), cạnh phòng micro phim. |
|
On the first floor, next to
the microfilm room. |
| E |
Cảm ơn về sự chỉ dẫn của
chị. |
|
Thank you for your
instruction. |
| F |
Hằng năm, anh phải đến đây để gia
hạn thẻ đọc. |
|
Every year you have to come
here to renew your reader 's card. |
| E |
Vâng ạ. Chào chị. |
|
Yes.
Good-bye. |
| F |
Chào anh. |
|
Good-bye. |
|
|
| II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR) |
|
|
| 1. |
Some classifiers in
Vietnamese |
|
(Một số loại từ trong tiếng
Việt) |
| a) "quyển" ,
"cuốn" - Classifiers used for books, copy-books, journals,...
("quyển", "cuốn" - Loại từ đ.ợc dùng cho sách, vở, tạp
chí,...). |
|
|
|
Hôm qua tôi mua 2 quyển từ
điển. |
|
I bought two dictionaries
yesterday. |
|
Trên bàn có 3 cuốn tiểu
thuyết mới. |
|
There are three new novels on
the table. |
|
Quyển tạp chí này rất
hay. |
|
This magazine is very
interesting. |
|
|
| b) "tờ" - Used for
newspapers, papers, covers, calendars and some other thin objects
like pictures,... ("tờ" - đ.ợc dùng cho báo, giấy, bìa,
lịch và một vài vật mỏng nh. tranh,...). |
|
|
|
Xin cho tôi 3 tờ báo |
|
Please give me three
newspapers. |
|
Tờ lịch này giá bao nhiêu
ạ? |
|
How much does this calendar
cost? |
|
|
| Note (Chú
ý): If a calendar consists of only one sheet, you call "tờ lịch". If
a calendar consist of many sheets, you call "quyển lịch". (Nếu lịch
chỉ có một tờ, bạn gọi "tờ lịch". Nếu lịch gồm nhiều tờ, bạn gọi
"quyển lịch"). |
|
|
| c) "bức" -
Classifier used before nouns like pictures, photographs, letters,
walls. ("bức" - đ.ợc dùng tr.ớc các danh từ nh.
"tranh", "ảnh", "th.", "t.ờng"). |
|
|
|
Tôi muốn gửi 2 bức th.
đi Mỹ. |
|
I want to post two letters to
America. |
|
Chúng tôi rất thích bức
tranh này. |
|
We like this picture very
much. |
|
|
d) "tấm" - used
for maps, post-cards, photos.
("tấm" - dùng cho "bản đồ", "b.u thiếp",
"ảnh"). |
|
|
|
Tôi cần một tấm bản đồ Hà
Nội. |
|
I need a map of
Hanoi. |
|
Tấm ảnh này đẹp
quá. |
|
This photo is very
nice. |
|
|
| 2. |
"cả hai" means "both" in
English. |
|
|
|
Cả hai đều là bác
sĩ. |
|
They are both
doctors. |
|
Cả hai chúng tôi đều học tiếng
Việt. |
|
Both of us study
Vietnamese. |
|
Nó viết bằng cả hai
tay. |
|
He writes with both
hands. |
|
Tôi thích cả hai bức
tranh. |
|
I like both
paintings. |
|
|
| Note (Chú
ý): When "cả hai" is subject, you can place the word "đều" right
before verb-predicate or adjective-predicate (Khi "cả hai" là chủ
ngữ, bạn có thể đặt từ "đều" ngay tr.ớc vị ngữ - động từ hoặc vị
ngữ - tính từ). |
|
|
|
Cả hai con trai tôi
đều thông minh. |
|
Both of my sons are
clever. |
|
Cả hai bố mẹ tôi
đều làm việc ở cùng một cơ quan. |
|
Both of my parents work at
the same office. |
| 3. |
"cả...... lẫn...." means
"both....... and.....". When "cả..... lẫn....." is subject, you can
place the word "đều" right before the predicate. ("cả....
lẫn....." có nghĩa là "both.... and....". Khi "cả.... lẫn....." là
chủ ngữ, bạn có thể đặt từ "đều" ngay tr.ớc vị
ngữ). |
|
|
|
Tôi mua cả "Từ điển Việt -
Anh" lẫn "Từ điển Anh - Việt". |
|
I bought both a "Vietnamese -
English dictionary" and a "English - Vietnamese
dictionary". |
|
Hôm nay chúng tôi học tiếng Việt
cả sáng lẫn chiều. |
|
Today we study Vietnamese
both in the morning and in the afternoon. |
|
Cả chị ấy lẫn tôi
đều m.ợn sách ở th. viện này. |
|
She and I both borrow books
from this library. |
|
Cả chị ấy lẫn em
gái chị ấy đều xinh. |
|
She and her younger sister
are both pretty. |
|
|
| 4. |
Both "trở thành" and "trở
nên" mean "become" in English but in Vietnamese their usage is
different (Cả "trở thành" lẫn "trở nên" đều có nghĩa là
"become" trong tiếng Anh nh.ng trong tiếng Việt, cách dùng của
chúng có khác nhau). |
|
|
a) "Trở thành"
often goes before a noun. ("Trở
thành" th.ờng đi tr.ớc danh từ) |
|
|
|
Con tôi sắp trở thành họa
sĩ. My child is going to become a painter. Thành phố
Hồ Chí Minh trở thành một trung tâm buôn bán sầm
uất. Ho Chi Minh City is becoming a busy trade
centre. |
b) "Trở nên" often goes before an
adjective ("Trở nên" th.ờng đi tr.ớc tính
từ)
Hà Nội sẽ trở nên sạch và đẹp
hơn. Hanoi will become cleaner and nicer. Sau khi bố chị
ấy mất, chị ấy trở nên giàu có nhất thế giới. After the
death of her father, she became the richest in the
world.
5). "càng ngày càng", "ngày càng" mean "more and
more", "...er and... er". They are used to indicate a process of
increasing accoding to the time. ("càng ngày càng", "ngày càng"
đ.ợc dùng để biểu thị quá trình tăng tiến theo thời gian).
Các câu hỏi càng ngày càng khó. The
questions get more and more difficult. Kinh tế n.ớc tôi phát
triển ngày càng nhanh. The economy of my country develops
faster and faster. Câu chuyện càng ngày càng hấp
dẫn. The story gets more and more exciting. Thịt bò
t.ơi ngày càng đắt. Fresh beef gets more and more
expensive.
6. Some prepositions in
Vietnamese (Một số giới từ trong tiếng
Việt)
a) "ở" means "at", "in"
Xin chờ tôi ở bến xe buýt. Please
wait for me at the bus stop. Ðừng đứng ở
cửa! Don't stand at the door! Tôi mua quyển sách này
ở Hà Nội. I bought this book in
Hanoi.
b) "trên", "ở trên" mean "on", "over",
"above"
Có hai tờ báo ở trên bàn. There are
two newspapers on the table. Chúng tôi bay trên những đám
mây. We flew above the clouds. Con chim bay trên
mặt hồ. The bird flew over the lake.
c) "d.ới", "ở d.ới" mean "under",
"below", "in"
Cái hộp ở d.ới gầm bàn. The box
is under the table. Có ba cái thuyền ở d.ới
sông. There are three boats in the river. Nó đ.ợc
d.ới 40 điểm. He got marks below
40.
d) "tr.ớc", "ở tr.ớc" mean "in front
of", "before"
Tr.ớc nhà tôi có một v.ờn
hoa. In front of my house there is a flower garden. Con
đ.ờng mới sẽ đ.ợc hoàn thành tr.ớc cuối
năm. The new road will be completed before the end of the
year.
e) "sau" and "ở sau" mean "behind" and
"after"
Sau tr.ờng học có một con sông. Có
một con sông ở sau tr.ờng học. Behind the school there
is a river. Chúng tôi sẽ rời sau 8 giờ sáng. We
will leave after 8 a.m.
Note: Don't use "ở tr.ớc", "ở sau"
before words which indicate time (không dùng "ở tr.ớc", "ở sau"
tr.ớc các từ chỉ thời gian).
You can say (Bạn có thể
nói):
tr.ớc năm
1945 |
before 1945 |
tr.ớc 8 giờ |
before 8 o'clock |
sau ngày mai |
after
tomorrow |
sau 7 giờ chiều |
after 7
p.m. |
And cannot say (Và không thể
nói):
ở tr.ớc năm 1945
|
(----) |
ở tr.ớc 8 giờ |
(----) |
ở sau ngày mai |
(----) |
ở sau 7 giờ chiều |
(----) |
g) "trong", "ở trong" mean "in",
"inside".
Các bức th. đ.ợc cất ở trong ngăn
kéo. The letters are kept in the drawer. Trong rổ có
một con cá. There is a fish in the basket.
h) "ngoài", "ở ngoài" mean
"outside".
Nhiều ng.ời đang đợi ở ngoài hội
tr.ờng. Many people are waiting outside the
hall. Chúng tôi sống ở ngoài phạm vi thành phố. We
live outside the city.
III. THỰC HÀNH
(practice)
1. Fill in the blanks with the suitable
classifiers (Ðiền loại từ thích hợp vào chỗ trống)
a) Trên bàn có ba....................... từ
điển. There are three dictionaries on the
table. b) Trong hộp có hai.......................
th.. There are two letters in the
box. c) Chị ấy mua hai....................... bản đồ du
lịch. She bought two tourist maps. d)
Anh muốn mua mấy.......................
báo? How many newspapers do you want? e)
Tôi có mấy....................... tranh rất đẹp.
I have some beautiful pictures. f)....................... lịch này
đẹp quá. This calendar is very
nice. g)....................... tiểu thuyết này rất
hay. This novel is very interesting. h)
Xin cho tôi m.ợn bốn.......................
sách. Please lend me four books.
2. Use "trở thành" or "trở nên" to fill in the
blanks (Dùng "trở thành" hoặc "trở nên" điền vào chỗ
trống)
a) Ông ấy sẽ........................ nổi
tiếng. He will become famous. b) Bà ấy
đã........................ một ng.ời giàu
có. She became a rich person. c) Việt
Nam sẽ........................ một đất n.ớc hòa
bình. Vietnam will become a peaceful
country. d) Nó........................ l.ời
biếng. He is becoming lazy. e) Ông
ấy........................ gầy và yếu. He is
becoming thin and weak. f) Vịnh Hạ Long........................
điểm du lịch nổi tiếng. Halong Bay is becoming a
famous tourist point.
3. Complete the following
conversations (Hoàn thành các đoạn hội thoại
sau)
| A |
Chị muốn
mua...........................................................? |
| B |
Tôi muốn mua một
quyển.........................................? |
| A |
Chúng tôi có hai quyển: một quyển
mỏng và............. Chị cần............. |
| B |
Xin cho tôi mua quyển
dày. |
| A |
.................................................................................. |
| B |
Cảm ơn chị. Quyển từ điển Việt -
Anh ấy tôi mua rồi. |
* * *
| C |
Chị bán cho tôi
một.................................................... |
| D |
Bản
đồ.......................................................................? |
| C |
Bản đồ Hà Nội. |
| D |
................................................................................... |
| C |
Bao nhiêu tiền
tấm......................................................? |
| D |
Tám nghìn đồng. |
| C |
Xin chị cho tôi xem
một.............................................? |
| D |
Lịch các cô gái
hay......................................................? |
| C |
Lịch hoa chị ạ. |
| D |
Ðây ạ. |
| C |
..................................................................................... |
| D |
Hai m.ơi
nghìn. |
4. Add "càng ngày càng" to the following
sentences
(Thêm "càng ngày càng" vào
những câu sau)
| Model (Mẫu): |
Bà ấy già. |
|
She is old. |
|
Bà ấy càng ngày càng
già. |
|
She is becoming older and
older. |
| a) Chị ấy trẻ |
She is
young. |
| b) Nó học giỏi. |
He studies
well. |
| c) Nó chạy nhanh. |
He runs
fast. |
| d) Sách Việt Nam đẹp. |
Vietnamese books are
nice. |
| e) Anh ấy béo. |
He is fat. |
| f) Chất l.ợng sách
tốt. |
The quality of books is
good |
5. Change the following sentences according to
the model below (Chuyển đổi các câu theo mẫu sau)
Chị ấy và tôi m.ợn sách ở th.
viện. She and I borrow books from the library. Cả chị ấy
lẫn tôi đều m.ợn sách ở th. viện. She and I both borrow
books from the library.
a) Hà Nội và Huế rất đẹp. Hanoi
and Hue are very nice. b) Sách và tạp chí ở đây
rẻ. Books and magazines here are cheap. c) Bản
đồ du lịch và bản đồ đ.ờng phố mới. The tourist
map and road-map are new. d) Cô ấy và tôi l.ời
lắm. She and I are very lazy. e) Mỹ và Nhật
giàu có. The United States of America and Japan are
rich. f) Anh ấy và chị ấy độc thân. He and she
are single.
IV.
.C HI.U (reading comprehension)
Phố sách Tràng Tiền ở Hà
Nội Trang tien book-street in Hanoi
Nói đến Hà Nội, ng.ời ta không thể
không nhắc đến hồ Hoàn Kiếm và phố Tràng Tiền - trung tâm của trung tâm
thủ đô. Ðến Tràng Tiền, du khách có thể mua đ.ợc nhiều thứ bởi ở đó có
nhiều cửa hàng, cửa hiệu và có cả cửa hàng bách hóa tổng hợp lớn nhất Hà
Nội. Nh.ng ngày nay, "mặt hàng" nổi tiếng nhất ở phố Tràng Tiền không
phải là các vật dụng hằng ngày mà chính là sách báo. Tràng Tiền đã trở
thành phố sách lớn nhất và sầm uất nhất ở thủ đô.
Tr.ớc đây, ở Tràng Tiền chỉ có hai
hiệu sách: hiệu sách quốc văn và hiệu sách ngoại văn. Những năm gần đây,
ngoài hai cơ sở cũ đó ra, tổng công ty phát hành sách trung
.ơng và
công ty phát hành sách Hà Nội còn mở thêm nhiều cửa hàng sách báo nữa chạy
dài suốt phố.
Ðến Tràng Tiền, bạn nh. lạc vào một
rừng sách báo đầy mầu sắc. Ðó là thế giới của đủ các loại sách báo, cả
sách báo tiếng n.ớc ngoài lẫn sách báo tiếng Việt.
Ở ÐÂY CÓ ÐỦ SÁCH CỦA CÁC NGÀNH
khoa học khác nhau: văn học, lịch sử, văn hóa, sức khỏe, y học, vật lý,
hóa học, v.v. Sách học ngoại ngữ và sách dành cho trẻ em cũng khá nhiều.
Thị tr.ờng sách càng ngày càng trở nên sôi động,
nhất là từ sau khi chính phủ Việt Nam thực hiện chính sách mở cửa, làm bạn
với tất cả các n.ớc. Nếu nh. tr.ớc đây, nguồn sách n.ớc
ngoài gần nh. 100% là sách tiếng Nga thì ngày nay, tại các quầy sách ở
Tràng Tiền, bạn có thể tìm đ.ợc không ít những cuốn sách và tạp chí
đ.ợc viết bằng tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung Quốc, tiếng
Nhật,...
Các hiệu sách ở phố Tràng Tiền mở cửa
tất cả các ngày trong tuần, kể cả chủ nhật. Ðối với khá đông ng.ời Hà
Nội, sự có mặt ở hiệu sách Tràng Tiền hằng tuần đã trở thành một sở thích
và một nhu cầu không thể thiếu đ.ợc.
Trang Tien Book Street in
Hanoi
When speaking of Hanoi, it is
impossible not to mention Hoan Kiem lake and Trang Tien street- the centre
of the city centre. Visiting Trang Tien, tourists can buy a lot of things
because Trang Tien street has plenty of restaurants, shops and the biggest
department store of Hanoi. But these days, the most famous goods sold in
Trang Tien street are no longer everyday goods but books and newspapers.
Trang Tien had became the biggest and the busiest book-street in
Hanoi.
Some time ago Trang Tien Street
only had 2 bookstores: a national language bookstore and a foreign
language bookstore. However, in the recent years, apart from those two
stores, the Central Book Distributing Company and the Hanoi Publishing
Company have opened many more bookstores along the street.
When coming to Trang Tien, you
will be lost in a colourful "forest" of books and newspapers. It is a
world of every type of book and newspaper, both foreign language and
Vietnamese language. The street sells numerous books on different
subjects: literature, history, culture, health, medicine, physics and
chemistry. Foreign language and children books are also plentiful. The
book market has became increasingly active, especially after the
Vietnamese government carried out its open door policy to befriend every
country in the world. Before, foreign language books were mainly Russian
but now, in bookstores along Trang Tien street, you can find a lot of
books and magazines in English, French, Chinese and Japanese.
Every bookstore in Trang Tien
street opens every day of the week, including Sunday. To many Hanoians, a
weekly presence in Trang Tien bookstores has became a hobby and an
essential need.
Từ
ngữ
Vocabulary
| ng.ời ta |
people |
nhắc đến |
speak about |
| trung tâm |
centre |
du khách |
visitor, tourist |
| thứ |
things, goods |
bởi |
because |
| cửa hiệu |
small shop |
mặt hàng |
goods |
| cửa hàng bách hóa tổng
hợp |
department
store |
| vật dụng |
materials |
mà |
but |
| sầm uất |
busy, animated |
quốc văn |
national language |
| phát hành |
issue |
ngoại văn |
foreign language |
| trung .ơng |
central |
nữa |
more |
| mầu sắc |
colour |
tổng công ty |
general company |
| ngành khoa học |
science |
văn học |
literature |
| văn hóa |
culture |
sức khỏe |
health |
| vật lý |
physics |
ngoại ngữ |
foreign language |
| thị tr.ờng |
market |
nguồn |
source |
| kể cả |
including |
sự có mặt |
presence |
| sở thích |
hobby |
nhu cầu |
need,
requirements |
V. BÀI TẬP
(exercises)
a) Find the incorrect sentences and correct
them. (Tìm và chữa câu sai)
1. Tôi sẽ đến đây ở sau 9 giờ sáng. 2. Việt Nam
sẽ trở nên một n.ớc giàu có. 3. Chúng tôi sẽ đi Tokyo ở tr.ớc
ngày 15 tháng này. 4. Cả hai tôi và chị ấy đều muốn đi th.
viện. 5. Cho tôi mua hai bức báo này. 6. Tôi muốn mua ba sách tiếng
Việt. 7. Tờ lịch này có mấy tờ? 8. Tôi thích cả hai quyển lịch
này. 9. Trong đ.ờng có nhiều ô-tô đang chạy. 10. Quyển họa báo
này đẹp quá.
b) Translate the following sentences into
English (Dịch các câu sau sang tiếng Anh)
1. Cả hai con tôi đều thông minh. 2. Chị ấy nói
đ.ợc cả tiếng Nga lẫn tiếng Anh. 3. Bà ấy càng ngày càng mệt. 4.
Anh ấy chạy càng ngày càng nhanh. 5. Cả gia đình chị ấy lẫn gia đình
tôi đều sống ở quận Hoàn Kiếm. 6. Sau nhà tôi có một cái hồ. 7.
Tr.ớc nhà chị ấy có một hiệu sách. 8. Tôi sẽ cho anh m.ợn hai
quyển tiểu thuyết mới. 9. Ai m.ợn sách của th. viện? 10. Chị
muốn mua hai quyển sách này phải không?
c) Translate the following sentences into
Vietnamese. (Dịch các câu sau sang tiếng
Việt)
1. Yesterday I bought two new books. 2. My friend
has two nice pictures. 3 I want to buy two maps of Vietnam. 4. Both
Japanese and Chinese are difficult. 5. I'll telephone you after 6
p.m. 6. Please lend me a dictionary. 7. Who'll become famous? 8.
Both of your novels are very interesting. 9. I want to study both
French and Italian. 10. There is a flower garden in front of the
library.
|