Trang Chính
Thương Mại
Quảng Cáo
Tin Tức
Kiến Thức
Loves
Giải Trí
Diễn ĐÀn
Trợ Giúp
Liên Lạc
ThuongViet - Library -> Study
 Kiến Thức  
B i 1  
B i 2  
B i 3  
B i 4  
B i 5  
B i 6  
B i 7  
B i 8  
B i 9  
B i 10  
B i 11  
B i 12  
B i 13  
B i 14  
B i 15  
B i 16  
B i 17  
B i 18  
B i 19  
B i 20  
B i 21  
B i 22  
B i 23  
B i 24  
B i 25  
B i 26  

Kiến Thức > Học Vấn > Học Tiếng Việt > B i 1

Lesson 17: Buying Books - Borrowing Books
Bài 17: Mua sách - M.ợn sách


Nghe

I. HỘI THOẠI (conversations)  

1. HIỆU SÁCH TRÀNG TIỀN (AT the Trang Tien book - shop)

A Chào chị!
Good morning!
B Chào anh! Anh cần gì ạ?
Good morning! Can I help you?
A Xin cho tôi xem cuốn giáo trình "Tiếng Việt cho ng.ời n.ớc ngoài"
Can I have a look at the textbook of "Vietnamese for foreigners", please?
B Chúng tôi có hai quyển: quyển bìa xanh và quyển bìa vàng. Anh cần quyển nào?
We have two books: one with a green cover and another with a yellow cover. Which one do you want?
A Xin chị cho tôi xem cả hai cuốn.
Please show me both of them.
B Ðây ạ.
Here you are.
A Ồ, ÐẸP quá.
Oh, very nice.
Tr.ớc đây sách rất xấu. Bây giờ sách càng ngày càng đẹp.
Last time the books looked very bad. Now they are better and better.
Và chất l.ợng cũng tốt hơn.
And quality is also better.
Tôi mua cả hai cuốn này chị ạ.
I want to buy both of them.
Bao nhiêu ạ?
How much?
B Sáu m.ơi ngàn.
60.000 dong.
A Cuốn gì ở góc kia hả chị?
What book is in that corner?
B Ồ, cuốn "Tiếng Việt cho ng.ời du lịch".
Oh, it's "Vietnamese for Tourists".
A Xin cho tôi cả cuốn đó lẫn cuốn "Từ điển Việt - Anh".
I' ll take both that one and the "Vietnamese - English dictionary".
B Chà. Anh là ng.ời n.ớc ngoài mà nói tiếng Việt giỏi quá.
Oh. You are a foreigner but speak Vietnamese very well.
Anh trở thành ng.ời Việt Nam rồi.
You have already become a Vietnamese.
A Rất cảm ơn về lời khen của chị nh.ng vốn từ của tôi còn nghèo lắm.
Thank you very much for your compliment but my vocabulary is still very poor.
B Bây giờ anh học ở đâu?
Where do you study now?
A Tôi đang học tiếng Việt ở Tr.ờng đại học Quốc gia Việt Nam và nghiên cứu về văn học Việt Nam hiện đại.
I am studying Vietnamese at the Vietnam National University and doing a reseach on the contemporary literature of Vietnam.
B Ồ, THÚ vị quá!
Oh, very interesting!
Anh thích nhà văn nào?
Wich writer do you like?
A Tôi thích cả L.u Quang Vũ, Nguyễn Mạnh Tuấn lẫn Nguyễn Huy Thiệp.
I like Luu Quang Vu, Nguyen Manh Tuan and Nguyen Huy Thiep.
Nhiều tác phẩm của họ đã đ.ợc dịch sang tiếng Anh nh.ng tôi vẫn thích các bản tiếng Việt hơn.
Many of their works were translated into English but I prefer the originals in Vietnamese.
B À, chúng tôi có một cuốn tiểu thuyết mới, anh mua không?
Oh, we have some new novels. Do you want one?
A Vâng ạ.
Yes, please.

2. QUẦY BÁO (AT THE newsagent)

C Ðã có báo mới ch.a hả chị?
Have you got new newspapers?
D Báo gì th.a ông?
Which newspaper, sir?
C Nhân Dân và Hà Nội mới.
Nhan Dan and Hanoi moi.
D Có rồi ạ.
We have got them.
C Ông mua mấy tờ ạ?
How many do you want?
D Cả hai ạ.
Both of them, please.
Có họa báo Việt Nam tháng này ch.a chị?
Have you got monthly magazine of Vietnam this month?
C Ch.a ạ.
Not yet.
D Xin cho tôi một quyển lịch và hai bức tranh Vịnh Hạ Long.
A calendar and two pictures of Halong Bay, please.
C Ðây ạ. Ba m.ơi nghìn đồng.
 

3.

 

Here you are. 30,000 dong.

th. viện (At the library)

 

E Chào chị!
Good afternoon!
F Chào anh. Anh cần gì ạ?
Good afternoon! Can I help you?
E Tôi muốn m.ợn sách ở đây. Tôi phải làm gì ạ?
I want to borrow books from here. What do I have to do?
F Xin anh điền vào tấm thẻ đọc này.
Please fill in this reader 's card.
À, ANH có giấy giới thiệu ở cơ quan không?
Oh, have you got an introductory letter from your office?
E Có. Ðây ạ.
Yes, I have. Here you are.
F Xin anh nộp cho hai ảnh.
Please submit two photographs.
Xin chờ một lát. Tôi sẽ làm thẻ cho anh.
Just a minute, please. I 'll make out an admission card for you.

*
*   *

F Ðây là thẻ đọc của anh.
This is your reader 's card.
E Cảm ơn chị.
Thank you.
F Phòng tra cứu ở bên phải còn phòng đọc ở bên trái.
The reference section is on the right and the reading room is on the left.
E Phòng báo và tạp chí ở đâu ạ?
Where are the newspaper and magazine rooms?
F ở tầng hai (lầu một), cạnh phòng micro phim.
On the first floor, next to the microfilm room.
E Cảm ơn về sự chỉ dẫn của chị.
Thank you for your instruction.
F Hằng năm, anh phải đến đây để gia hạn thẻ đọc.
Every year you have to come here to renew your reader 's card.
E Vâng ạ. Chào chị.
Yes. Good-bye.
F Chào anh.
Good-bye.
  
II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
   
1. Some classifiers in Vietnamese
(Một số loại từ trong tiếng Việt)
a) "quyển" , "cuốn" - Classifiers used for books, copy-books, journals,... ("quyển", "cuốn" - Loại từ đ.ợc dùng cho sách, vở, tạp chí,...).
Hôm qua tôi mua 2 quyển từ điển.
I bought two dictionaries yesterday.
Trên bàn có 3 cuốn tiểu thuyết mới.
There are three new novels on the table.
Quyển tạp chí này rất hay.
This magazine is very interesting.
    
b) "tờ" - Used for newspapers, papers, covers, calendars and some other thin objects like pictures,... ("tờ" - đ.ợc dùng cho báo, giấy, bìa, lịch và một vài vật mỏng nh. tranh,...).
   
Xin cho tôi 3 tờ báo
Please give me three newspapers.
Tờ lịch này giá bao nhiêu ạ?
How much does this calendar cost?
   
   Note (Chú ý): If a calendar consists of only one sheet, you call "tờ lịch". If a calendar consist of many sheets, you call "quyển lịch". (Nếu lịch chỉ có một tờ, bạn gọi "tờ lịch". Nếu lịch gồm nhiều tờ, bạn gọi "quyển lịch").
  
c) "bức" - Classifier used before nouns like pictures, photographs, letters, walls. ("bức" - đ.ợc dùng tr.ớc các danh từ nh. "tranh", "ảnh", "th.", "t.ờng").
  
Tôi muốn gửi 2 bức th. đi Mỹ.
I want to post two letters to America.
Chúng tôi rất thích bức tranh này.
We like this picture very much.
   
d) "tấm" - used for maps, post-cards, photos.
    
("tấm" - dùng cho "bản đồ", "b.u thiếp", "ảnh").
  
Tôi cần một tấm bản đồ Hà Nội.
I need a map of Hanoi.
Tấm ảnh này đẹp quá.
This photo is very nice.
  
2. "cả hai" means "both" in English.
Cả hai đều là bác sĩ.
They are both doctors.
Cả hai chúng tôi đều học tiếng Việt.
Both of us study Vietnamese.
Nó viết bằng cả hai tay.
He writes with both hands.
Tôi thích cả hai bức tranh.
I like both paintings.
     
   Note (Chú ý): When "cả hai" is subject, you can place the word "đều" right before verb-predicate or adjective-predicate (Khi "cả hai" là chủ ngữ, bạn có thể đặt từ "đều" ngay tr.ớc vị ngữ - động từ hoặc vị ngữ - tính từ).
    
Cả hai con trai tôi đều thông minh.
Both of my sons are clever.
Cả hai bố mẹ tôi đều làm việc ở cùng một cơ quan.
Both of my parents work at the same office.
3. "cả...... lẫn...." means "both....... and.....". When "cả..... lẫn....." is subject, you can place the word "đều" right before the predicate. ("cả.... lẫn....." có nghĩa là "both.... and....". Khi "cả.... lẫn....." là chủ ngữ, bạn có thể đặt từ "đều" ngay tr.ớc vị ngữ).
Tôi mua cả "Từ điển Việt - Anh" lẫn "Từ điển Anh - Việt".
I bought both a "Vietnamese - English dictionary" and a "English - Vietnamese dictionary".
Hôm nay chúng tôi học tiếng Việt cả sáng lẫn chiều.
Today we study Vietnamese both in the morning and in the afternoon.
Cả chị ấy lẫn tôi đều m.ợn sách ở th. viện này.
She and I both borrow books from this library.
Cả chị ấy lẫn em gái chị ấy đều xinh.
She and her younger sister are both pretty.
    
4. Both "trở thành" and "trở nên" mean "become" in English but in Vietnamese their usage is different (Cả "trở thành" lẫn "trở nên" đều có nghĩa là "become" trong tiếng Anh nh.ng trong tiếng Việt, cách dùng của chúng có khác nhau).
        
a) "Trở thành" often goes before a noun.
     ("Trở thành" th.ờng đi tr.ớc danh từ)
   
Con tôi sắp trở thành họa sĩ.
My child is going to become a painter.
Thành phố Hồ Chí Minh trở thành một trung tâm buôn bán sầm uất.
Ho Chi Minh City is becoming a busy trade centre.

b) "Trở nên" often goes before an adjective
  
("Trở nên" th.ờng đi tr.ớc tính từ)

Hà Nội sẽ trở nên sạch và đẹp hơn.
Hanoi will become cleaner and nicer.
Sau khi bố chị ấy mất, chị ấy trở nên giàu có nhất thế giới.
After the death of  her father, she became the richest in the world.

5). "càng ngày càng", "ngày càng" mean "more and more", "...er and... er". They are used to indicate a process of  increasing accoding to the time. ("càng ngày càng", "ngày càng" đ.ợc dùng để biểu thị quá trình tăng tiến theo thời gian).

Các câu hỏi càng ngày càng khó.
The questions get more and more difficult.
Kinh tế n.ớc tôi phát triển ngày càng nhanh.
The economy of my country develops faster and faster.
Câu chuyện càng ngày càng hấp dẫn.
The story gets more and more exciting.
Thịt bò t.ơi ngày càng đắt.
Fresh beef gets more and more expensive.

6. Some prepositions in Vietnamese
   (Một số giới từ trong tiếng Việt)

a) "ở" means "at", "in"

Xin chờ tôi bến xe buýt.
Please wait for me at the bus stop.
Ðừng đứng cửa!
Don't stand at the door!
Tôi mua quyển sách này Hà Nội.
I bought this book in Hanoi.

b) "trên", "ở trên" mean "on", "over", "above"

Có hai tờ báo ở trên bàn.
There are two newspapers on the table.
Chúng tôi bay trên những đám mây.
We flew above the clouds.
Con chim bay trên mặt hồ.
The bird flew over the lake.

c) "d.ới", "ở d.ới" mean "under", "below", "in"

Cái hộp ở d.ới gầm bàn.
The box is under the table.
Có ba cái thuyền ở d.ới sông.
There are three boats in the river.
Nó đ.ợc d.ới 40 điểm.
He got marks below 40.

d) "tr.ớc", "ở tr.ớc" mean "in front of", "before"

Tr.ớc nhà tôi có một v.ờn hoa.
In front of my house there is a flower garden.
Con đ.ờng mới sẽ đ.ợc hoàn thành tr.ớc cuối năm.
The new road will be completed before the end of the year.

e) "sau" and "ở sau" mean "behind" and "after"

Sau tr.ờng học có một con sông.
Có một con sông ở sau tr.ờng học.
Behind the school there is a river.
Chúng tôi sẽ rời sau 8 giờ sáng.
We will leave after 8 a.m.

   Note: Don't use "ở tr.ớc", "ở sau" before words which indicate time (không dùng "ở tr.ớc", "ở sau" tr.ớc các từ chỉ thời gian).

You can say (Bạn có thể nói):

tr.ớc năm 1945

before 1945

tr.ớc 8 giờ

before 8 o'clock

sau ngày mai

after tomorrow

sau 7 giờ chiều

after 7 p.m.

And cannot say (Và không thể nói):

ở tr.ớc năm 1945

(----)

ở tr.ớc 8 giờ

(----)

ở sau ngày mai

(----)

ở sau 7 giờ chiều

(----)

g) "trong", "ở trong" mean "in", "inside".

Các bức th. đ.ợc cất ở trong ngăn kéo.
The letters are kept in the drawer.
Trong rổ có một con cá.
There is a fish in the basket.

h) "ngoài", "ở ngoài" mean "outside".

Nhiều ng.ời đang đợi  ở ngoài hội tr.ờng.
Many people are waiting outside the hall.
Chúng tôi sống ở ngoài phạm vi thành phố.
We live outside the city.

III. THỰC HÀNH (practice)

1. Fill in the blanks with the suitable classifiers
(Ðiền loại từ thích hợp vào chỗ trống)

a) Trên bàn có ba....................... từ điển.
    There are three dictionaries on the table.
b) Trong hộp có hai....................... th..
    There are two letters in the box.
c) Chị ấy mua hai....................... bản đồ du lịch.
    She bought two tourist maps.
d) Anh muốn mua mấy.......................  báo?
    How many newspapers do you want?
e) Tôi có mấy....................... tranh rất đẹp.
    I have some beautiful pictures.
f)....................... lịch này đẹp quá.
    This calendar is very nice.
g)....................... tiểu thuyết này rất hay.
    This novel is very interesting.
h) Xin cho tôi m.ợn bốn....................... sách.
    Please lend me four books.

2. Use "trở thành" or "trở nên" to fill in the blanks
    (Dùng "trở thành" hoặc "trở nên" điền vào chỗ trống)

a) Ông ấy sẽ........................ nổi tiếng.
    He will become famous.
b) Bà ấy đã........................ một ng.ời giàu có.
    She became a rich person.
c) Việt Nam sẽ........................ một đất n.ớc hòa bình.
    Vietnam will become a peaceful country.
d) Nó........................ l.ời biếng.
    He is becoming lazy.
e) Ông ấy........................ gầy và yếu.
    He is becoming thin and weak.
f) Vịnh Hạ Long........................ điểm du lịch nổi tiếng.
   Halong Bay is becoming a famous tourist point.

3. Complete the following conversations
    (Hoàn thành các đoạn hội thoại sau)

A Chị muốn mua...........................................................?
B Tôi muốn mua một quyển.........................................?
A Chúng tôi có hai quyển: một quyển mỏng và............. Chị cần.............
B Xin cho tôi mua quyển dày.
A ..................................................................................
B Cảm ơn chị. Quyển từ điển Việt - Anh ấy tôi mua rồi.

*
*    *

C Chị bán cho tôi một....................................................
D Bản đồ.......................................................................?
C Bản đồ Hà Nội.
D ...................................................................................
C Bao nhiêu tiền tấm......................................................?
D Tám nghìn đồng.
C Xin chị cho tôi xem một.............................................?
D Lịch các cô gái hay......................................................?
C Lịch hoa chị ạ.
D Ðây ạ.
C .....................................................................................
D Hai m.ơi nghìn.

4. Add "càng ngày  càng" to the following sentences


   (Thêm "càng ngày càng" vào những câu sau)

Model (Mẫu): Bà ấy già.
She is old.
Bà ấy càng ngày càng  già.
She is becoming older and older.

 

a) Chị ấy trẻ She is young.
b) Nó học giỏi. He studies well.
c) Nó chạy nhanh. He runs fast.
d) Sách Việt Nam đẹp. Vietnamese books are nice.
e) Anh ấy béo. He is fat.
f) Chất l.ợng sách tốt. The quality of books is good

5. Change the following sentences according to the model below (Chuyển đổi các câu theo mẫu sau)

Chị ấy và tôi m.ợn sách ở th. viện.
She and I borrow books from the library.
Cả chị ấy lẫn tôi đều m.ợn sách ở th. viện.
She and I both borrow books from the library.

a) Hà Nội và Huế rất đẹp.
   Hanoi and Hue are very nice.
b) Sách và tạp chí ở đây rẻ.
   Books and magazines here are cheap.
c) Bản đồ du lịch và bản đồ đ.ờng phố mới.
   The tourist map and road-map are new.
d) Cô ấy và tôi l.ời lắm.
   She and I are very lazy.
e) Mỹ và Nhật giàu có.
   The United States of America and Japan are rich.
f) Anh ấy và chị ấy độc thân.
   He and she are single.

IV. .C HI.U (reading comprehension)

Phố sách Tràng Tiền ở Hà Nội
Trang tien book-street in Hanoi

   Nói đến Hà Nội, ng.ời ta không thể không nhắc đến hồ Hoàn Kiếm và phố Tràng Tiền - trung tâm của trung tâm thủ đô. Ðến Tràng Tiền, du khách có thể mua đ.ợc nhiều thứ bởi ở đó có nhiều cửa hàng, cửa hiệu và có cả cửa hàng bách hóa tổng hợp lớn nhất Hà Nội. Nh.ng ngày nay, "mặt hàng" nổi tiếng nhất ở phố Tràng Tiền không phải là các vật dụng hằng ngày mà chính là sách báo. Tràng Tiền đã trở thành phố sách lớn nhất và sầm uất nhất ở thủ đô.

   Tr.ớc đây, ở Tràng Tiền chỉ có hai hiệu sách: hiệu sách quốc văn và hiệu sách ngoại văn. Những năm gần đây, ngoài hai cơ sở cũ đó ra, tổng công ty phát hành sách trung .ơng và công ty phát hành sách Hà Nội còn mở thêm nhiều cửa hàng sách báo nữa chạy dài suốt phố.

   Ðến Tràng Tiền, bạn nh. lạc vào một rừng sách báo đầy mầu sắc. Ðó là thế giới của đủ các loại sách báo, cả sách báo tiếng n.ớc ngoài lẫn sách báo tiếng Việt. Ở ÐÂY CÓ ÐỦ SÁCH CỦA CÁC NGÀNH khoa học khác nhau: văn học, lịch sử, văn hóa, sức khỏe, y học, vật lý, hóa học, v.v. Sách học ngoại ngữ và sách dành cho trẻ em cũng khá nhiều. Thị tr.ờng sách càng ngày càng trở    nên sôi động, nhất là từ sau khi chính phủ Việt Nam thực hiện chính sách mở cửa, làm bạn với tất cả các n.ớc. Nếu nh. tr.ớc đây, nguồn sách n.ớc ngoài gần nh. 100% là sách tiếng Nga thì ngày nay, tại các quầy sách ở Tràng Tiền, bạn có thể tìm đ.ợc không ít những cuốn sách và tạp chí đ.ợc viết bằng tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật,...

   Các hiệu sách ở phố Tràng Tiền mở cửa tất cả các ngày trong tuần, kể cả chủ nhật. Ðối với khá đông ng.ời Hà Nội, sự có mặt ở hiệu sách Tràng Tiền hằng tuần đã trở thành một sở thích và một nhu cầu không thể thiếu đ.ợc.

Trang Tien Book Street in Hanoi

When speaking of Hanoi, it is impossible not to mention Hoan Kiem lake and Trang Tien street- the centre of the city centre. Visiting Trang Tien, tourists can buy a lot of things because Trang Tien street has plenty of restaurants, shops and the biggest department store of Hanoi. But these days, the most famous goods sold in Trang Tien street are no longer everyday goods but books and newspapers. Trang Tien had became the biggest and the busiest book-street in Hanoi.

Some time ago Trang Tien Street only had 2 bookstores: a national language bookstore and a foreign language bookstore. However, in the recent years, apart from those two stores, the Central Book Distributing Company and the Hanoi Publishing Company have opened many more bookstores along the street.

When coming to Trang Tien, you will be lost in a colourful "forest" of books and newspapers. It is a world of every type of book and newspaper, both foreign language and Vietnamese language. The street sells numerous books on different subjects: literature, history, culture, health, medicine, physics and chemistry. Foreign language and children books are also plentiful. The book market has became increasingly active, especially after the Vietnamese government carried out its open door policy to befriend every country in the world. Before, foreign language books were mainly Russian but now, in bookstores along Trang Tien street, you can find a lot of books and magazines in English, French, Chinese and Japanese.

Every bookstore in Trang Tien street opens every day of the week, including Sunday. To many Hanoians, a weekly presence in Trang Tien bookstores has became a hobby and an essential need.

Từ ngữ                                              Vocabulary

ng.ời ta people nhắc đến speak about
trung tâm centre du khách visitor, tourist
thứ things, goods bởi because
cửa hiệu small shop mặt hàng goods
cửa hàng bách hóa tổng hợp department store
vật dụng materials but
sầm uất busy, animated quốc văn national language
phát hành issue ngoại văn foreign language
trung .ơng central nữa more
mầu sắc colour tổng công ty general company
ngành khoa học science văn học literature
văn hóa culture sức khỏe health
vật lý physics ngoại ngữ foreign language
thị tr.ờng market nguồn source
kể cả including sự có mặt presence
sở thích hobby nhu cầu need, requirements

V. BÀI TẬP (exercises)

a) Find the incorrect sentences and correct them.
   (Tìm và chữa câu sai)

1. Tôi sẽ đến đây ở sau 9 giờ sáng.
2. Việt Nam sẽ trở nên một n.ớc giàu có.
3. Chúng tôi sẽ đi Tokyo ở tr.ớc ngày 15 tháng này.
4. Cả hai tôi và chị ấy đều muốn đi th. viện.
5. Cho tôi mua hai bức báo này.
6. Tôi muốn mua ba sách tiếng Việt.
7. Tờ lịch này có mấy tờ?
8. Tôi thích cả hai quyển lịch này.
9. Trong đ.ờng có nhiều ô-tô đang chạy.
10. Quyển họa báo này đẹp quá.

b) Translate the following sentences into English
   (Dịch các câu sau sang tiếng Anh)

1. Cả hai con tôi đều thông minh.
2. Chị ấy nói đ.ợc cả tiếng Nga lẫn tiếng Anh.
3. Bà ấy càng ngày càng mệt.
4. Anh ấy chạy càng ngày càng nhanh.
5. Cả gia đình chị ấy lẫn gia đình tôi đều sống ở quận Hoàn Kiếm.
6. Sau nhà tôi có một cái hồ.
7. Tr.ớc nhà chị ấy có một hiệu sách.
8. Tôi sẽ cho anh m.ợn hai quyển tiểu thuyết mới.
9. Ai m.ợn sách của th. viện?
10. Chị muốn mua hai quyển sách này phải không?

c) Translate the following sentences into Vietnamese.
   (Dịch các câu sau sang tiếng Việt)

1. Yesterday I bought two new books.
2. My friend has two nice pictures.
3 I want to buy two maps of Vietnam.
4. Both Japanese and Chinese are difficult.
5. I'll telephone you after 6 p.m.
6. Please lend me a dictionary.
7. Who'll become famous?
8. Both of your novels are very interesting.
9. I want to study both French and Italian.
10. There is a flower garden in front of the library.



  Tắt bộ gõ Kiểu VNI Tự động
Google

Search WWW Search ThuongViet

Trang chính  |  Thương mại  |  Quảng cáo  |  Tin tức  
Diễn đàn  |  Giải trí  |  Liên kết  |  Liên lạc  |  Trợ giúp
Disclaimers  |  Copyright  |  Privacy Policy

 

 
Sponsored by:




Video Download TinVietOnline.com
love, connection, single, knowledge, community, business, help, currency, exchange, stock, networking, database advertisement, Vietnamese, phone, school, college, education, budhist, horoscope, flower, forum, members, fengshui, culture, traditional medicine, herb medicine, search, news, quoc viet, viet, law, order, gift shop, book, telephone, education, college, business, university, school, gift, travel, budhist, horoscope, home loan, mortgage, vietnam, travel, phone, card, game, beach, moutain, sea, people, entertaiment, government, chat, zen, credit, library, history, hosting, web design, music, song, lyrics, bluehost, cheap host