|
Lesson 23:
Services Bài 23: Dịch
vụ
Nghe
I. HỘI THOẠI (conversations)
1.
Ở HIỆU MAY U PHỤC (AT THE
tailor's)
| H |
Chào ông! |
|
Good morning,
sir! |
| T |
Ồ, chào ông Hùng! |
|
Oh, good morning,
Mr.Hung. |
|
Lâu lắm không gặp
ông. |
|
I haven't seen you
for long time. |
|
Nào, tôi có thể giúp gì
cho ông đây? |
|
Now, what can I
help you? |
| H |
Tôi muốn may một bộ Âu
phục. |
|
I want to have a
suit made. |
|
Ông có kiểu thời trang
mới nhất nào không? |
|
Have you got any
latest fashion style? |
| T |
Có đây. Ông thấy kiểu
này thế nào? |
|
Yes, I have. How do
you like this pattern? |
| H |
Kiểu ấy có hợp thời
không? |
|
Is that pattern
up-to-date? |
| T |
Ðây là kiểu thời trang
mới nhất hiện nay. |
|
This is the latest
fashion style now. |
|
Ngay cả những khách
hàng khó tính nhất cũng rất thích kiểu này. |
|
Even customers with
the most difficult nature like this style very
much. |
| H |
Vâng, đ.ợc. Tôi bao
giờ cũng tin t.ởng vào con mắt thẩm mỹ của ông. |
|
Yes, OK. I always
believe your aesthetic eyes. |
| T |
Ông thích loại vải gì
ạ? |
|
Which stuff would
you like? |
| H |
Tôi thích loại kẻ ô
vuông. |
|
I ' d like checked
stuff. |
| T |
Ðây ạ. |
|
Here you
are. |
|
Tôi nghĩ là nó rất hợp
với ông. |
|
I think it suits
you very much. |
|
Với loại vải này, ông
nên thắt ca-la-vát mầu sẫm. |
|
In accordance with
this cloth, you should wear a dark necktie. |
| H |
Vâng, đúng ạ. Xin ông
đo ng.ời tôi đi. |
|
Yes, that' s right.
Measure me, please. |
| T |
Ð.ợc rồi
ạ. |
|
That's
all. |
|
Bốn ngày nữa mời ông
ghé lại thử. |
|
Please call in for
fitting in four days. |
| H |
Tôi phải đặt cọc bao
nhiêu ạ? |
|
How much do I have
to make a deposit? |
| T |
Xin ông cho 200 nghìn
đồng. |
|
Please give me
200,000 dongs. |
| H |
Tiền đây
ạ. |
|
Here's the
money. |
| T |
Cảm ơn
ông. |
|
Thank
you. |
2. Ở HIỆU CẮT TÓC NAM (AT THE
barber's)
| A |
Xin mời vào ạ. |
|
Please come
in. |
| B |
Chào cô. Tôi muốn cắt
tóc. |
|
Good afternoon, Miss. I need
a haircut. |
| A |
Ông muốn cắt tóc nh. thế
nào? |
|
How do you want it
cut? |
| B |
Chỉ vừa vừa thôi. Ðừng ngắn
quá. |
|
Just a medium cut. Not too
short. |
| A |
Ð.ợc ạ. Còn ria thì sao, hả
ông? |
|
Very well. And your
mustache? |
| B |
Xin tỉa bớt một
chút. |
|
Please trim it a
little. |
| A |
Tóc ông hình nh.
khô. |
|
Your hair seems
dry. |
|
Ông gội đầu chứ ạ? |
|
Would you like a
shampoo? |
| B |
Vâng. |
|
Yes, OK |
| A |
Ð.ợc rồi ạ. Ðẹp
quá. |
|
All right. Very
nice. |
| B |
Hết bao nhiều hả cô? |
|
How much do you
charge? |
| A |
M.ời nghìn ạ. |
|
Ten thousand
dongs. |
| B |
Tiền đây. Cảm ơn cô. |
|
Here's the money. Thank
you. |
| A |
Cảm ơn ông. Chào
ông. |
|
Thank you. Good-bye,
sir. |
3. Ở HIỆU LÀM ÐẦU (AT THE
hairdresser's)
| C |
Tôi muốn làm đầu. |
|
I want my hair set
(done) |
| D |
Vâng. Mời chị ngồi. |
|
Yes. Please sit
down. |
|
Chị thích kiểu đầu nào
ạ? |
|
What style would you
like? |
| C |
Tôi muốn làm theo kiểu
mới. |
|
I want to wear my hair in a
new style. |
| D |
Kiểu này thế nào ạ? |
|
How about this
style? |
| C |
Ồ, TÔI
không muốn cắt ngắn. |
|
Oh, I don't want my hair
cutshort. |
| D |
Còn kiểu này? |
|
And this
style? |
| C |
Vâng. Tôi muốn làm theo kiểu
này. |
|
Yes. I want my hair done in
this style. |
| D |
Tóc chị không đ.ợc đen
lắm. |
|
Your hair is not very
black. |
|
Chị nhuộm tóc nhé? |
|
Would you like your hair
dyed? |
| C |
Vâng. đ.ợc. |
|
O.K. |
4. Ở HIỆU CHỮA ÐỒNG HỒ (AT
the watch repairer's)
| E |
Ông làm ơn xem giùm cho cái đồng
hồ. |
|
Have a look at my watch,
please. |
| F |
Nó hỏng gì đấy ạ? |
|
What's the
trouble? |
| E |
Gần đây mỗi ngày nó chậm khoảng
20 phút. |
|
Lately it has begun to lose
about 20 minutes a day. |
|
Thỉnh thoảng lại dừng
hẳn. |
|
Also it sometimes stops
completely. |
| F |
Vâng. Ông cứ để lại
đây. |
|
Well, you' ll have to leave
it here. |
|
Dầu sao thì cũng phải sửa chữa
lặt vặt và lau dầu. |
|
Anyway it needs some small
repairs and a thorough cleaning. |
| E |
Ngày mai tôi lấy đ.ợc không
ạ. |
|
Can I collect it
tomorrow. |
| F |
Vâng, chiều mai, sau 3
giờ. |
|
Yes, you can. Tomorrow
afternoon after 3 o'clock. |
| E |
Cảm ơn ông. |
|
Thank you. |
| F |
Chào ông. |
|
Good-bye. |
5. Ở HIỆU ẢNH (AT THE
photographer's)
| G |
Chào ông. |
|
Good
morning. |
| H |
Chào ông. Ông cần gì
ạ? |
|
Good morning. Can I help
you? |
| G |
Tôi muốn chụp ảnh. |
|
I want to have my photo
taken. |
| H |
Ðể làm gì th.a
ông? |
|
What for,
sir? |
| G |
Ðể làm hộ chiếu. |
|
It's for my
passport. |
| H |
Ông cần bao nhiêu cái
ạ? |
|
How many
copies? |
| G |
M.ời cái. |
|
Ten copies. |
| H |
Vâng. Mời ông ngồi. |
|
Well. Sit down,
please. |
|
Xin ông ngẩng đầu lên một
chút. |
|
Head a little higher,
please. |
|
Ðừng động đậy. |
|
Don't move. |
|
Một, hai...... ba. |
|
One, two......
three. |
|
Tốt rồi. |
|
That's
fine. |
| G |
Xong rồi ạ? |
|
Is that
all? |
| H |
Ch.a, ch.a. Ông đợi một
chút. |
|
No, not yet. Wait a minute,
please. |
|
Tôi chụp một "pô"
nữa. |
|
I'll make another
exposure. |
|
Một, hai,..... ba. |
|
One, two,......
three. |
|
Xong rồi. |
|
Well, it's
done. |
II. NGỮ PHÁP (Grammar)
1. The Vietnamese words have meaning "wear" in
English. (Các từ mang nghĩa "wear")
There are several words in Vietnamese
which have the meaning "wear" in English. (Trong tiếng Việt có một số từ
mang nghĩa nh. "wear" của tiếng Anh).
a) "mặc" goes before
nouns like "quần" (trousers), "áo" (shirt), "quần áo" (clothes). ("mặc" đi
tr.ớc những danh từ nh. "quần", "áo", "quần áo").
b) "đi" goes before
nouns like "giầy" (shoes), "tất" (socks, stockings), "dép" (sandals),
"guốc" (wooden clogs). ("đi" đứng tr.ớc các danh từ nh. "giầy",
"tất", "dép", "guốc").
c) "đội" goes before
nouns like "mũ" (hat), "nón" (conical palm hat), "khăn" (cloth [on the
head]). ("đội" đi tr.ớc các danh từ nh. "mũ", "nón",
"khăn").
d) "thắt" goes before
nouns like "ca-la-vát", "cà-vạt" (necktie), "dây l.ng" (belt). ("thắt"
đi tr.ớc các danh từ nh. "ca-la-vát", "cà-vạt", "dây
l.ng").
e) "quàng" goes before
the noun "khăn" ("quàng" đi tr.ớc từ "khăn").
f) "đeo" goes before
nouns like "ca-la-vát", "cà-vạt" (necktie), "nhẫn" (ring), "dây chuyền"
(chain), "vòng" (necklace), "hoa tai" (ear-ring), "kính" (glasses), "đồng
hồ" (watch). ("đeo" đi tr.ớc các danh từ nh. "ca-la-vát",
"cà-vạt", "nhẫn", "dây chuyền", "vòng", "hoa tai", "kính", "đồng
hồ").
2. "dầu sao", "dù sao", "dù sao đi
nữa", "dù sao chăng nữa" mean "anyway", "anyhow".
Anh ấy bảo tôi đừng mua xe máy nh.ng dầu
sao tôi cũng đã mua rồi. He told me not to buy a motobike,
but I bought it anyhow. Dù sao đi nữa, anh cũng nên tha
thứ cho cô ấy. Anyway you should forgive her. Dù sao
chăng nữa tôi vẫn yêu cô ấy. Whatever happens I still love
her.
3. "hình nh.", means "seem", "It seems
that", "It looks as if".
Hnh nh. là tóc ông khô. It
séems that your hair is dry. Bạn anh trông quen quá,
hnh nh. anh ấy làm việc ở sân bay Quốc tế Nội Bài Your friend
looks very familiar, it seems that he works at the Noibai International
Airport.. Anh ấy vừa mới đi, hnh nh. anh ấy muốn tìm
chị. He has just gone out, it seems he wants to look for
you.
4. "ngay cả", "thậm chí cả", "ngay cả...
cũng...", "thậm chí cả... cũng..." mean "even" in English.
Ngay cả ng.ời lớn cũng thích
kem. Even the adults like ice-cream. Thậm chí cả
ng.ời yêu của tôi cũng thích cô ấy. Even my boy-friend
likes her. Nó học suốt tuần, thậm chí cả chủ
nhật. He studies all through the week, even on
Sunday. Ngay cả lớp tr.ởng cũng
l.ời. Even the monitor is lazy.
Note: In the pattern "ngay cả... cũng...", "thậm
chí cả... cũng...", the word "cũng" always stands just before predicate.
(Chú ý: Trong cấu trúc "ngay cả... cũng...", "thậm chí cả...
cũng...", từ "cũng" luôn luôn đứng ngay tr.ớc vị ngữ).
5. The word "nữa" means "more",
"in".
Xin cho tôi một ít rau nữa. Please
give me some more vegetables. Tôi không có tiền
nữa. I have no more money. Ngủ nữa
đi. Sleep some more. M.ời ngày nữa là sinh
nhật tôi. It is my birthday in ten
days.
* When "nữa" goes after "gì", the group "gì nữa"
means "anything else" in the question and it means "anything more" in the
negative answer. (Khi "nữa" đi sau "gì", tổ hợp "gì nữa" có nghĩa là
"anything else" trong câu hỏi và có nghĩa là "anything more" trong câu trả
lời phủ định).
Chị có muốn hỏi gì nữa không? Do you
want to ask anything else? Không, tôi không muốn hỏi gì
nữa. No, I don't want to ask anything
more.
Các anh muốn uống gì nữa không? Do
you want to drink anything else? Không, chúng tôi không muốn
uống gì nữa. No, we don't want to drink anything
more.
Tôi có phải làm gì nữa không? Do I
have to do anything else? Anh không phải làm gì
nữa. You don't have to do anything
more.
III. THỰC HÀNH (practice)
1. Tôi muốn may một bộ Âu phục
I want to have a suit made.
* Replace "may một bộ Âu phục" with the
following. (Thay "may một bộ Âu phục" bằng những cụm từ
sau).
| may một chiếc áo sơ mi |
to have a shirt made |
| may một chiếc quần |
to have a pair of trousers
made |
| chữa đồng hồ |
my watch repaired |
| cắt tóc |
my hair cut |
| sửa giầy |
my shoes repaired |
| làm đầu |
my hair done (set) |
| chụp ảnh |
to have my photo
taken |
| phóng to ảnh này |
to have this photo
enlarged |
| rửa một cuộn phim |
a roll of film
developed |
| chữa máy ảnh |
my camera
repaired |
2. How do you say? (Bạn nói thế
nào?)
a) When you want your pair of glasses
repaired (Khi bạn muốn chữa kính) b) When you want your car
washed (Khi bạn muốn rửa xe ô-tô) c) When you want your shoes
polished (Khi bạn muốn đánh giày) d) When you want your motorbike
repaired (Khi bạn muốn chữa xe máy) e) When you want to have two
prints developed (Khi bạn muốn rửa hai tấm ảnh) f) When you want to
have a dress made (Khi bạn muốn may một chiếc váy) g) When you want
your watch repaired (Khi bạn muốn chữa đồng hồ) h) When you want
your hair shampooed (Khi bạn muốn gội đầu)
3. Complete the following conversations (Hoàn
thành các đoạn hội thoại sau)
| A |
Ông cần gì ạ? |
| B |
Tôi
muốn..................................................................................... |
| A |
Ông thích
kiểu....................................................................? |
| B |
Tôi thích kiểu thời trang mới
nhất. |
| A |
Ông thấy kiểu
này....................................................................? |
| B |
Ð.ợc ạ. |
| A |
......................................................................................................? |
| B |
Tôi thích loại
vải................................................................................ |
| A |
Vâng, đây. Loại này rất hợp với
ông. |
* * *
| C |
Tôi muốn làm đầu. |
| D |
Chị
thích.........................................................................? |
|
Kiểu này đ.ợc
không? |
| C |
Vâng. Tôi muốn làm
theo................................................? |
| D |
.........................................................................................? |
| C |
Ồ,
không. Tôi không muốn nhuộm tóc. |
| 4. |
Có ai muốn hỏi gì nữa
không? |
|
Does anybody want to ask
anything else? |
|
Không, không ai muốn hỏi gì
nữa. |
|
No, nobody wants to ask
anything more. |
* According to the model above, use the
following verbs to make questions, then give negative answers to them.
(Theo mẫu trên, hãy dùng các động từ d.ới đây để tạo câu hỏi và
trả lời phủ định những câu hỏi đó).
| nói |
to speak |
đọc |
to read |
| viết |
to write |
m.ợn |
to borrow |
| xem |
to watch |
nghe |
to listen (to) |
| đề nghị |
to propose |
yêu cầu |
to request |
| ăn |
to eat |
uống |
to
drink |
| 5. |
Chị ấy trông vui
quá. |
|
She looks very
happy. Chị ấy vừa mới lấy chồng. She has just got
married. Chị ấy trông vui quá hnh
nh. chị ấy vừa
mới lấy chồng. She looks very happy, it seems she has just
got married. |
* Use "hình nh." to link two sentences into
one sentence. (Dùng "hình nh." nối hai câu
thành một câu)
| a) |
Anh ấy không ở trong
này. |
|
He is not in. Anh ấy
đi đến hiệu cắt tóc. He has gone to the
barber's. |
|
|
| b) |
Chị ấy trông trẻ ra. |
|
She looks
younger. Chị ấy vừa mới làm đầu. Her hair has just
been done. |
|
|
| c) |
Nó đi hiệu ảnh |
|
He has gone to the
photographer's. Nó muốn chụp ảnh. He want to have his
photo taken. |
|
|
| d) |
Cô ấy luôn luôn đến
đây. |
|
She always comes
here. Cô ấy yêu cậu. She loves you. |
|
|
| e) |
Nó làm xong bài tập
rồi. |
|
He has finished his
exercises. Tất cả các bài tập đều dễ. All exercises
are easy. |
IV. ÐỌC HIỂU (reading comprehension)
Xe duyên quốc tế - một dịch vụ
đang phát đạt
Những năm gần đây, xe duyên quốc tế đã
trở thành một nghề kinh doanh cực kỳ phát đạt.
Tại các n.ớc ph.ơng Tây, các
phòng dịch vụ xe duyên quốc tế đã cung cấp cho "khách hàng" rất nhiều các
CÔ GÁI TỪ THAILAND, PHILIPPINES, Ấn Ðộ, Romania, Nga,... để họ c.ới làm vợ. Khá nhiều đàn
ông ph.ơng Tây nhằm vào đối t.ợng là các cô gái châu Á. VÀ CŨNG KHÔNG ÍT CÁC CÔ GÁI
CHÂU Á, NGA, ?ÔNG
Âu,... vì muốn nhanh chóng có cuộc sống đầy đủ đã thử vận may bằng cách
công khai quảng cáo tìm chồng trên báo.
Tại Los Angeles, ông Ronal Benson cho
biết, công ty của ông đã tác thành cho hàng trăm cặp. Hiện nay vẫn còn
"HÀNG VẠN CÔ GÁI CHÂU Á, Ðông Âu và Nga chờ đợi kiếm đ.ợc một ng.ời chồng
Mỹ". Ông còn cho biết, công ty của ông vừa tổ chức một cuộc gặp gỡ tại
Nga, 350 cô gái Nga đã tham dự và mỗi ng.ời đăng ký tìm chồng phải
đóng 48 đô-la lệ phí.
(Theo báo Tiền
phong)
International
Match-Making: A Successful Service
In the recent years,
international match-making has become an extremely successful
business.
In Western countries,
international match making service offices had provided "customers" with
many young ladies from Thailand, the Philippines, India, Rumania and
Russia for them to marry. There are a lot of Westerners who ask for Asian
ladies as their potential wives-to-be. And there are a rising number of
Asian, Russian and East-European girls, who are anxiously looking for a
better life, and try their luck by publicly placing a "husband wanted"
advertisement in the newspaper.
Mr Ronald Benson from
Los Angles says that his company has successfully matched hundred of
couples. At the present, there are still thousands of Asian, East European
and Russian ladies waiting for an American husband. He also revealed that
his company has just organised a meeting in Russia. Three hundred and
fifty Russian girls attended the meeting and everyone who registers has to
pay a US $48 fee.
|
Từ
ngữ |
Vocabulary |
| xe duyên |
contract marrige,
go-between, dating |
| phát đạt |
successful |
kinh doanh |
business, trade |
| cực kỳ |
exetremely |
ph.ơng Tây |
West, Western |
| phòng |
department,
section |
|
| khách hàng |
customer |
cung cấp |
supply, provide |
| đàn ông |
man |
nhằm vào |
direct, aim |
| đối t.ợng |
object |
châu Á |
Asia |
| cuộc sống |
life |
đủ đầy |
full, enough |
| thử |
try |
vận may |
good luck |
| công khai |
public |
quảng cáo |
advertise |
| tìm |
look for |
báo |
newspaper |
| công ty |
company |
cặp |
couple |
| tác thành |
help to get
married |
|
| kiếm đ.ợc |
find |
tổ chức |
arrange, organize |
| cuộc gặp gỡ |
meeting |
tham dự |
join, take part in |
| mỗi |
each, one |
đăng ký |
register |
| đóng |
pay |
lệ phí |
fees |
V. BÀI TẬP (exercises)
a) Fill in the blanks with suitable
words. Use the words given. (Ðiền các từ thích
hợp vào chỗ trống. Xin dùng các từ ở d.ới).
Words: mặc, đội, đi, đeo, thắt, quàng
(wear)
| 1. |
Tôi
thích............................. áo mầu trắng |
|
I like wearing white
shirts. |
| 2. |
Vợ tôi
th.ờng..................... dép mầu tím. |
|
My wife often wears violet
sandals. |
| 3. |
Ðừng......................
ca-la-vát mầu đỏ. |
|
Don't wear red
neckties. |
| 4. |
Hôm nay chúng tôi sẽ.............
mũ mầu xanh. |
|
Today we'll wear blue
hat. |
| 5. |
Trời rất lạnh, con
nên.............. đôi tất này. |
|
It is very cold, you (child)
should wear this pair of stockings. |
| 6. |
Chị ấy rất thích..............
hoa tai. |
|
She likes wearing ear-rings
very much. |
| 7. |
Tôi không thích ................
giầy vải. |
|
I don't like wearing cloth
shoes. |
| 8. |
Anh có thích....................
quần bò không? |
|
Do you like wearing
Jeans? |
| 9. |
Máy bay sắp hạ cánh,
xin.............. dây l.ng cẩn thận. |
|
The plane is going to land,
please fasten your belt carefully. |
| 10. |
Nông dân Việt Nam
th.ờng................ nón khi làm việc trên cánh
đồng. |
|
The Vietnamese farmers often
wear conical palm hat when working in the
field. |
b) Add "ngay cả........ cũng..." to the
following sentences. (Thêm "ngay cả........
cũng..." vào những câu sau)
| 1. |
Bố mẹ tôi không hiểu
tôi. |
|
My parents don't understand
me. |
| 2. |
Chồng tôi thích anh
ấy. |
|
My husband like
him. |
| 3. |
Ở HIỆU
sách Tràng Tiền không có quyển từ điển này. |
|
There isn't this dictionary
at the Trang Tien book-shop. |
| 4. |
Chồng cô ấy ghét cô
ấy. |
|
Her husband hates
her. |
| 5. |
Ngân hàng hết tiền
mặt. |
|
The bank has run out of
cash. |
c) Translate the following sentences into
Vietnamese. (Dịch các câu sau sang tiếng
Việt)
1. Iwant my radio repaired. 2. My
friend wants to have a dress made. 3. Does anybody want to say anything
else? 4. Eat some more, please. 5. I want my hair dyed. 6. Who
likes to wear red hat now? 7. Do you want your camera
repaired? 8. Is this the latest style? 9. I like wearing leather
shoes. 10. Even my wife doesn't understand this problem.
|