Trang Chính
Thương Mại
Quảng Cáo
Tin Tức
Kiến Thức
Loves
Giải Trí
Diễn ĐÀn
Trợ Giúp
Liên Lạc
ThuongViet - Library -> Study
 Kiến Thức  
B i 1  
B i 2  
B i 3  
B i 4  
B i 5  
B i 6  
B i 7  
B i 8  
B i 9  
B i 10  
B i 11  
B i 12  
B i 13  
B i 14  
B i 15  
B i 16  
B i 17  
B i 18  
B i 19  
B i 20  
B i 21  
B i 22  
B i 23  
B i 24  
B i 25  
B i 26  

Kiến Thức > Học Vấn > Học Tiếng Việt > B i 24

Lesson 24: Sightseeing - Travelling - Amusements
Bài 24: Tham quan - Du lịch - Giải trí


I. HỘI THOẠI (conversations) 

1. HÃNG DU LỊCH (AT THE Travel Agency)

A Chào cô
Good morning, miss!
B Xin chào ông! Ông cần gì ạ?
Good morning, sir! Can I help you?
A Tôi muốn đi du lịch một vài nơi.
I want to travel to some places.
B Chúng tôi có rất nhiều chuyến đi trọn gói, từ một đến 10 ngày.
We have a lot of package tours, from one to ten days.
Ðây là danh sách các chuyến đi trọn gói.
This is a list of the package tours.
Và đây là danh sách các điểm du lịch.
And this is a list of the tourist attractions.
A Cảm ơn cô.
Thank you.
Hôm nọ tôi cũng đã tự đi phố cổ Hội An.
The other day, I went to Hoi An ancient town by myself.
Không ai đi cùng  tôi.
Nobody went with me.
Vì vậy chuyến đi hơi vất vả.
So the trip was a bit difficult.
Lần này đi theo du lịch chắc là tốt hơn.
This time I'll go in a tour, maybe it's better.
B Tất nhiên, th.a ông.
Yes, certainly, sir.
A Tôi đi theo chuyến "4A Việt Nam".
I'll follow the "4A Vietnam" tour.
Bảy ngày sáu đêm.
Seven days six nights.
Giá trọn gói là bao nhiêu ạ?
How much is a package tour?
B Xin ông xem bảng giá ở trên t.ờng ạ.
Please look at the price list on the wall.
C Chào cô!
Good afternoon, miss!
D Chào bà!
Good afternoon, madam!
C Tôi muốn đăng ký đi du lịch n.ớc ngoài.
I want to register for travelling abroad.
D Ði đâu th.a bà?
Where to, madam?
C Ði Malaysia và Singapore.
To Malaysia and Singapore.
Tôi phải làm gì ạ?
What do I have to do?
D Bà phải có hộ chiếu và visa.
You must have a passport and a visa.
C Tôi đi theo chuyến du lịch, các cô chuẩn bị mọi giấy tờ cho tôi chứ?
I'll go with a tour. Can you prepare everything for me?
D Vâng. Xin bà nộp cho năm ảnh.
Yes, we can. Please give us five photos.
Và điền vào mẫu này.
And fill in the form.

2. RẠP CHIẾU BÓNG (AT THE cinema)

E Xin lỗi, tối nay chiếu phim gì ạ?
Excuse me, what's on tonight?
F "Tình yêu và những giọt n.ớc mắt".
"Love and Tears".
E Chà, tên hấp dẫn quá!
Oh, its name is very interesting!
Nội dung thế nào hả chị?
How is its content?
F Ðây là phim tâm lý - xã hội hay nhất năm nay.
This is the most interesting socio - psychological film this year.
Nó vừa đ.ợc giải Huy ch.ơng vàng tại liên hoan phim quốc tế.
It has just won a Gold medal at an International Film Festival.
Ðạo diễn và các diễn viên điện ảnh đều rất nổi tiếng.
The film director, actors and actresses are very famous.
Mấy giờ buổi chiếu bắt đầu hả chị?
What time does the show begin?
F Vào lúc 8 giờ 15.
At 8.15.
E Xin chị cho hai vé.
Two tickets, please.
F Hạng nào hả anh?
Which class?
E Hạng nhất.
First class.
F Hai m.ơi nghìn đồng.
20,000 dong.
F Vé của anh đây.
Here are your tickets.
E Cảm ơn chị.
Thank you.
3 Ở rạp xiếc (At the circus)
G Tối nay đoàn xiếc nào biểudiễn hả chị?
Which circus will perform tonight, miss?
H Ðoàn xiếc Trung .ơng ạ.
The Central Circus Group.
G Ch.ơng trình xiếc tối nay thế nào chả chị?
What is tonight's circus programme?
H Ðầu tiên là xiếc thú.
At the beginning, animals perform.
Khán giả sẽ không thấy ai cả mà chỉ có hổ, voi và khỉ.
The audience won't see any people at all, just tigers, elephants and monkeys.
Chúng sẽ tự diễn.
They will perform by themselves.
Rất thú vị.
Very interesting.
Sau đó là trò tung hứng và ảo thuật.
Then jugglers and conjurers.
Có cả trò nhào lộn và đi lại trên dây.
There are also acrobats and rope-dancers.
Cuối cùng là sự trình diễn của các vai hề.
Finally the clowns will perform.
G Ồ, CÁC con tôi sẽ rất thích.
Oh, my children will like that very much.
Xin chị cho hai vé ng.ời lớn và hai vé trẻ em.
Two tickets for adults and two tickets for children, please.
H Hạng nhất hay hạng hai hả ông?
First class or second class, sir?
G Hạng nhất chị ạ.
First class.
Mấy giờ rạp xiếc mở cửa ạ?
What time does the circus open?
H Bảy r.ỡi tối.
At 7.30 p.m.
Buổi biểu diễn sẽ bắt đầu vào lúc 8 giờ.
The show will begin at 8.00.
G Cảm ơn chị.
Thank you.
H Dạ không có gì.
Not at all.

 

II NGỮ PHÁP (Grammar)

 

1. The meaning of the word "cùng".
(Các nghĩa của từ "cùng").
a) "cùng" or "cùng với" means "with" in English.
Không ai đi cùng tôi.
Nobody went with me.
Ông ấy sống cùng với vợ ở Tokyo.
He lives with his wife in Tokyo.
b) "cùng " means "together".
Anh ấy và tôi cùng học ở Tr.ờng đại học Quốc gia.
He and I study together at the National University.
Tôi và vợ tôi cùng làm việc ở Bộ Th.ơng mại.
I and my wife work together at the Ministry of Trade.
c) "cùng" or "cùng một" means "the same".
Chúng tôi học ở cùng tr.ờng đại học.
We study at the same university.
Cô ấy và tôi sinh ra ở cùng một thành phố.
She and I were born in the same city.
Vợ anh ấy và vợ tôi làm việc ở cùng một công ty.
His wife and my wife work at the same company.

2. "hôm nọ" or "hôm tr.ớc" means "the other day".

Hôm nọ chúng tôi đi xem xiếc ở công viên Lê-nin.
The other day we went to the circus in Lenin Park.
Hôm nọ tôi đã đi tham quan Vịnh Hạ Long.
The other day I visited Ha Long Bay.
Hôm tr.ớc cô ấy và tôi đã xem phim "Mối tình đầu".
The other day she and I watched the film "First Love".
Hôm tr.ớc các anh hề biểu diễn rất hay.
The other day the clowns performed very well.

3. The words "chắc", "có lẽ" are used to form sentences of possibilities. They mean "maybe", "perhaps". (Các từ "chắc", "có lẽ" đ.ợc dùng để cấu tạo câu chỉ sự có thể. Chúng có nghĩa là "maybe", "perhaps").

Bộ phim "Tình yêu và những giọt n.ớc mắt" chắc hay lắm.
Maybe the film "Love and Tears" is very interesting.
Có lẽ tuần sau chúng ta sẽ đi xem phim.
Maybe next week we'll go to the cinema.
Chiều nay chắc chị ấy ở nhà.
Maybe she'll stay at home this afternoon.
Tôi nghĩ rằng có lẽ anh ấy sẽ đến.
I think that perhaps he'll come.

4. "không ai" means "nobody", "no one".

Tôi gõ cửa nh.ng không ai ra mở.
I knocked on the door but nobody answered.
Không ai ở đây ngoài tôi.
There's no one here apart from me.
Anh có thể giúp tôi đ.ợc không? Không ai khác nữa mà.
Can you help me? No one else can.

* You can replace "không ai" by "không ng.ời nào".
  
(Bạn có thể thay "không ai" bằng "không ng.ời nào").

Không ng.ời nào thích bị phê bình.
No one likes being criticized.
Không ng.ời nào muốn nghèo.
Nobody wants to be poor.

5. The pattern "không... ai cả" is used in absolutely negative sentences. It means "not... anybody at all". (Cấu trúc "không... ai cả" đ.ợc dùng trong câu phủ định tuyệt đối. Nó có nghĩa "not... anybody at all").

Tôi không yêu ai cả ngoài cô ấy.
I don't love anybody at all apart from her.
Hôm qua tôi đến nhà anh nh.ng không gặp ai cả.
I went to your house yesterday but I didn't see anybody at all.
Chị ấy có đến đây nh.ng chị ấy không hỏi ai cả.
She came here but she didn't ask anybody at all.

* You can replace "không... ai cả" with "không... ng.ời nào cả". (Bạn có thể thay "không... ai cả" bằng "không... ng.ời nào cả").

Anh ấy không đánh ng.ời nào cả.
He didn't beat anybody at all.

* In absolutely negative answers, you can use the pattern "có... ai đâu". (Trong câu trả lời phủ định tuyệt đối, bạn có thể dùng cấu trúc "có... ai đâu").

Anh đánh họ phải không?
Did you beat them?
Không, tôi đánh ai đâu.
No, I didn't do beat anybody at all.
Anh dọa chúng tôi phải không?
Are you threatening us?
Tôi dọa ai đâu.
I don't mean to threaten anybody at all.

III. THỰC HÀNH (practice)

1 Chúng tôi muốn tham quan thành phố.
   We want to see the sights of the city.

* Replace "thành phố" with the following.
  
(Thay "thành phố" bằng các từ sau)

Vịnh Hạ Long Halong Bay
cố đô Huế Hue Ancient Capital
thành phố cao nguyên Ðà Lạt Dalat Highland City
chùa Thiên Mụ Thienmu Pagoda
bãi biển Vũng Tàu Vungtau Beach
địa đạo Củ Chi Cuchi Tunnel
đền Hùng Hung Temple
chợ Bến Thành Benthanh Market
cảng Nhà Rồng Nharong Port
Hồ Tây The West Lake

 

2. Chị thích phim gì?
What kind of films do you prefer?
Tôi thích phim tâm lý - xã hội.
I prefer socio-psychological film.


*. Use the following to answer the question:
  
(Dùng các từ sau trả lời câu hỏi)

Anh thích phim gì?
What kind of films do you prefer?

phim truyện feature films
phim hoạt hình animated cartoon films
phim tài liệu documentaries
phim thời sự news-reels
phim khoa học viễn t.ởng scientific fiction films
phim mầu colour films

3. Complete the following conversations
  
(Hoàn thành các đoạn hội thoại sau)

A Hôm nay chiếu.................................................?
B Phim "Tình yêu của tôi".
A Có.....................................................................?
B Rất hay.
Ðây là phim......................................................
A Mấy giờ............................................................?
B Lúc...................................................................
A Xin chị cho......................................................
B Hạng nào hả anh?
A ..........................................................................
Bao nhiêu tiền...................................................?
B ..........................................................................
A Tiền đây ạ.
B Vé......................................................................
A ...........................................................................

*
*    *

C Tôi muốn đi tham quan một vài nơi.
D .........................................................................
C Ði Huế, Nha Trang và thành phố Hồ Chí Minh.
Giá trọn gói.......................................................?
D Ồ, chúng tôi có rất nhiều chuyến đi trọn gói.
C Chuyến dài nhất là............................................?
D 10 ngày.
Ðây là danh sách...............................................
C Tôi muốn theo chuyến "3B Việt Nam".
D Vâng. Xin ông xem bảng giá............................

4. Use "chắc" or "có lẽ" to answer the following questions
  
(Dùng "chắc" hoặc "có lẽ" trả lời những câu hỏi sau)

a) Tối nay em đi xem phim với anh đ.ợc không?
   Can you go to the cinema with me this evening?
b) Ngày mai cậu ở nhà chứ?
   Will you stay at home tomorrow?
c) Cậu có yêu cô ấy không?
   Do you love her?
d) Chị có chờ anh ấy không?
   Do you wait for him?
e) Cô ấy có hiểu cậu không?
   Does she understand you?
f) Anh ấy có giận chị không?
   Is she angry with you?
g) Ai đúng: cô ấy hay cậu?
   Who is right: she or you?
h) Hôm nay trời có m.a không?
   Is it going to rain today?
i) Anh có thể đi với chúng tôi lúc 8 giờ hay 9 giờ?
   Can you go with us at 8 or at 9?
k) Bao giờ anh đi Nhật?
   When will you go to Japan?

5. Use "không ai" (nobody) to answer the following question.
  
(Dùng "không ai" trả lời các câu hỏi sau)

a) Ai yêu cầu?
   Who loves you?
b) Ai sẽ đ.a em đi Vịnh Hạ Long?
   Who will take you to Ha Long Bay?
c) Sáng nay ai hỏi tôi?
   Who asked me this morning?
d) Ai trả lời đ.ợc câu này?
   Who can answer this question?
e) Ai muốn đi xem xiếc tối nay?
   Who wants to go to the circus to night?

IV. ỌC HIỂU (reading comprehensIon)

Vịnh Hạ Long - Halong Bay

   Ðến Việt Nam mà không đi thăm Vịnh Hạ Long nghĩa là bạn ch.a biết gì về vẻ đẹp của đất n.ớc này. Ðó là lời nhận xét của khá nhiều khách du lịch từ khắp năm châu sau chuyến đi thăm Hạ Long trở về. Tác giả cuốn sách có tên "Les Merveilles du monde" (Hachette Publishers, Paris, 1950 Edition) đã coi Hạ Long nh. một kỳ quan của thế giới.

   Vịnh Hạ Long thuộc thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, cách thủ đô Hà Nội 180 km. Vịnh Hạ Long bao phủ một vùng rộng chừng 1.500 m2 với hơn 1.000 hòn đảo có tên và khoảng vài nghìn hòn đảo không tên khác. Hàng nghìn hòn đảo "mọc" d.ới biển xanh đã tạo nên vẻ đẹp độc đáo cho Hạ Long.

  Hạ Long không chỉ đẹp bởi các đảo lớn nhỏ mà còn bởi hàng loạt hang động tự nhiên: Ðầu Gỗ (còn gọi là Dấu Gỗ), Bồ Nâu, Trinh Nữ, v.v. Ngay từ cuối thế kỷ 19, nhiều khách du lịch châu Âu đã đặt chân đến các hang động này. Ngỡ ngàng tr.ớc vẻ đẹp của thiên nhiên, họ đã "tặng" cho các hang động ở đây những cái tên vừa lạ lẫm vừa diệu kỳ: hang "Sửng sốt", động "Ngạc nhiên",...

   Hạ Long còn hấp dẫn, thu hút du khách năm châu bởi các bãi tắm lý t.ởng của nó. Vào những tháng hè, lúc nào trên bãi biển cũng có hàng nghìn du khách bơi lội, tắm nắng, nghỉ ngơi.

   Nhờ có vịnh Hạ Long, thị xã Hạ Long nhỏ bé và bụi bặm tr.ớc đây giờ đã trở thành một thành phố du lịch nổi tiếng của cả n.ớc. Hạ Long sẽ mãi mãi là "điểm hẹn" của du khách bốn ph.ơng.

 

Ha Long Bay

If you have been in Vietnam without visiting Ha Long Bay, it means you know nothing about the beauty of this country yet. This is a remark made by many tourists from all across the world on returning from their Ha Long trips. The author of the book: "Les Merveilles du Monde" (Hachetter Publishers, Paris, 1950 Edition) considers Ha Long Bay as a wonder of the world.

Ha Long Bay is situated near Ha Long city in Quang Ninh Province, 180 km from Hanoi. Ha Long Bay covers an area of around 1,500 square kilometres with more than 1,000 named islands and several thousands more unnamed islands. Thousands of islands "protruding" from the blue sea create the unique beauty of Ha Long Bay.

Ha Long Bay is not only beautiful because of its big and small islands but also because of sets of natural caves and grottos. From as early as the late 19th century, many Western tourists have set foot in these caves. Astonished at the wonder of nature, they have ?given" these caves and grottos strange and astounding names: Sung Sot (Startled) and Ngac Nhien (Amazing).

Ha Long Bay also attracts tourists from around the world because of its beautiful beaches. In the months of summer, there are always thousands of tourists swimming, sun-bathing and relaxing on the beach.

Thanks to Ha Long Bay, the small and dusty town of Ha Long has become a famous resort city of Vietnam. Ha Long will always be a meeting point for local and foreign tourists.

Từ ngữ

Vocabury

if nghĩa là it means
vẻ đẹp beauty lời nhận xét remark
khách du lịch tourist khắp all
châu continent trở về come back, go back
tác giả author kỳ quan wonder
coi consider nh. like, as
thuộc belong to tỉnh province
cách from bao phủ cover
vùng area chừng, khoảng about
hòn đảo island vài some
mọc grow up xanh blue, green
tạo nên make up độc đáo original, special
bởi because of ngỡ ngàng astonished
hang, động cave, grotto cuối end
thế kỷ century hàng loạt mass, a lot
vừa... vừa... both... and... lạ lẫm strange
diệu kỳ wonderful sửng sốt surprise
ngạc nhiên marvel hấp dẫn attractive
thu hút draw, arrest lý t.ởng ideal
lúc nào... cũng every time bơi lội swimming
nghỉ ngơi rest tắm nắng back in the sun
nhờ có thanks to thị xã town
bụi bặm dusty giờ now
nổi tiếng famous mãi mãi forever
ph.ơng direction
điểm hẹn point of convergence

V. BÀI TẬP (exercises)

a) Use "không....... ai cả" to answer the following questions.
(Dùng "không..... ai cả" trả lời những câu hỏi sau)

1. Chị ấy hỏi ai?
Who does she ask?

2. Anh muốn gặp ai?
Who do you want to meet?

3. Chị ấy yêu ai?
Who does she love?

4. Anh có phải chờ ai không?
Do you have to wait for anybody?

5. Cậu giận tớ phải không?
Are you angry with me?

b) Use "có...... ai đâu" to answer the following questions.
(Dùng "có..... ai đâu" trả lời những câu hỏi sau)

1. Cô ấy yêu cậu phải không?
   Does she love you?
2. Cậu ghét cô ấy phải không?
   Do you hate her?
3. Xin lỗi, ông tìm tôi phải không ạ?
   Excuse me, are you looking for me?
4. Em đang nghĩ về ai phải không?
   Are you thinking of somebody?

5. Hôm qua cậu đi chơi với cô ấy phải không?
Did you walk with her yesterday?

c) Translate the following sentences into Vietnamese.
   (Dịch các câu sau sang tiếng Việt)

1. My children like cartoons very much.
2. We want to see the sights of Ho Chi Minh city.
3. Nobody wants to love me because I am very poor. 
4. We work together at the bank.
5. I don't hate anybody at all.
6. Will he come here? - Perhaps not.
7. The other day, I went to her house but she didn't stay at home.
8. Dau Go grotto is one of the most beautiful grottoes in Ha Long Bay.
9. We like clowns very much.
10. Who will perform tonight?



  Tắt bộ gõ Kiểu VNI Tự động
Google

Search WWW Search ThuongViet

Trang chính  |  Thương mại  |  Quảng cáo  |  Tin tức  
Diễn đàn  |  Giải trí  |  Liên kết  |  Liên lạc  |  Trợ giúp
Disclaimers  |  Copyright  |  Privacy Policy

 

 
Sponsored by:




Video Download TinVietOnline.com
love, connection, single, knowledge, community, business, help, currency, exchange, stock, networking, database advertisement, Vietnamese, phone, school, college, education, budhist, horoscope, flower, forum, members, fengshui, culture, traditional medicine, herb medicine, search, news, quoc viet, viet, law, order, gift shop, book, telephone, education, college, business, university, school, gift, travel, budhist, horoscope, home loan, mortgage, vietnam, travel, phone, card, game, beach, moutain, sea, people, entertaiment, government, chat, zen, credit, library, history, hosting, web design, music, song, lyrics, bluehost, cheap host