Trang Chính
Thương Mại
Quảng Cáo
Tin Tức
Kiến Thức
Loves
Giải Trí
Diễn ĐÀn
Trợ Giúp
Liên Lạc
ThuongViet - Library -> Study
 Kiến Thức  
B i 1  
B i 2  
B i 3  
B i 4  
B i 5  
B i 6  
B i 7  
B i 8  
B i 9  
B i 10  
B i 11  
B i 12  
B i 13  
B i 14  
B i 15  
B i 16  
B i 17  
B i 18  
B i 19  
B i 20  
B i 21  
B i 22  
B i 23  
B i 24  
B i 25  
B i 26  

Kiến Thức > Học Vấn > Học Tiếng Việt > B i 9

Lesson 9: On the Flight to Osaka
Bài 9:
Trên chuyến bay đi Osaka


Nghe

I. HỘI THOẠI (Conversations)

1. Hỏi về các chuyến bay (Asking about flights)

   (Quốc Chiêm gặp Hải Ðăng - Quoc Chiem meets Hai Dang)

Q Ô. Chào anh Hải Ðăng!
Oh. Good morning, Mr. Hai Dang!
H Chào em Quốc Chiêm! Em đi đâu đấy?
Hello, Quoc Chiem! Where are you going?
Q Em đi đến hãng hàng không.
I am going to the Airline office.
H Ồ. EM sắp bay đi đâu đấy?
Oh. Where are you going to fly to?
Q Em sắp đi Malaysia.
I am going to Malaysia.
H Ðể làm gì vậy?
What for?
Q Dự hội nghị công chứng viên quốc tế ở Kuala Lumpur.
To attend the International Notary conference in Kuala Lumpur.
Anh có biết chi nhánh hàng không Malaysia ở đâu không?
Do you know where the Malaysia Airlines branch is?
H Ngay cạnh nhà anh.
Just next to my house.
Nó ở tầng 1 của khách sạn Metropole.
It is ou the ground floor of Metropole Hotel.
Q Ồ. ANH đi Malaysia rồi. Anh có biết một tuần có mấy chuyến bay không?
Oh. You have been to Malaysia. Do you know how many flights in a week?
H Hai chuyến: thứ hai và thứ bảy.
Two flights: Monday and Saturday.
Thứ bảy máy bay cất cánh sớm hơn.
The plane will take off earlier on Saturday.
Q Vào lúc mấy giờ hả anh?
At what time?
H Một r.ỡi chiều.
At 1.30 p.m.
Q Mấy giờ máy bay sẽ hạ cánh ở sân bay Kuala Lumpur?
What time will the plane land at the Kuala Lumpur Airport?
H Khoảng bốn r.ỡi giờ địa ph.ơng.
At about 4.30 local time.
Q Tiền vé bao nhiêu hả anh?
How much is the airfare?
H 520 đô-la Mỹ cho vé hai chiều.
520 USD for a return ticket.
Ðấy là vé hạng hai.
That is a second class.
À, EM định ở khách nào?
Which hotel do you intend to stay at?
Q Em ch.a biết.
I don't know yet.
H Nếu khách sạn quá đắt thì em đến ở với bố anh.
If hotels are too expensive, you can stay with my father.
Bố anh có một căn hộ ba phòng.
My father has a flat with 3 rooms.
Anh sẽ gọi điện tr.ớc cho bố anh.
I'll phone my father in advance.
Q Ồ. RẤT may. Cảm ơn anh.
Oh. Very lucky. Thank you.

2. Làm thủ tục lên máy bay (Checking in)

A Xin lỗi hỏi chị.
May I ask you?
B Có việc gì ạ?
Yes?
A Tôi có thể làm thủ tục ở đâu?
Where can I check in?
B Ở ÐẰNG kia. Cửa số 2.
Over there. Counter number 2.
A Cảm ơn chị.
Thank you.
.....................................................
A Xin lỗi. Tôi có thể làm thủ tục ở đây đ.ợc không?
Excuse me. Can I check in here?
E Ông đi đâu ạ?
Where are you going?
A Tôi đi Osaka.
I am going to Osaka.
E Xin ông cho xem vé và hộ chiếu.
May I see your ticket and passport.
A Ðây ạ.
Here you are.
E Ð.ợc rồi.
That's fine.
Xin ông đặt va-li lên bàn cân.
Please put your suitcase on the scale.
A Vâng.
Yes.
E Chà. Nặng quá.
Oh. Very heavy.
A Bao nhiêu cân ạ?
How many kilos?
E Bốn m.ơi mốt ký.
41 kilos.
Ông phải trả tiền quá c.ớc hai mốt cân.
You must pay 21 kilos overweight.
Ồ. SAO ông không xách tay?
Oh. Why don't you carry hand-luggage?
A Vì tôi nghĩ rằng hành lý của tôi chỉ nặng khoảng 25 ký.
Because I  thought that my luggage weighs only about 25 kilos.
Vâng. Tôi sẽ xách tay cái túi này.
Yes. I'll carry this bag.

3. Tại cửa khẩu sân bay (At the Ai rport Immigratinon)

G Xin chị cho xem hộ chiếu.
Your passport, please.
H Ðây ạ.
Here it is.
G Chị là Việt kiều à?
Are you Vietnamese resident in a foreign country?
H Bây giờ chị mang quốc tịch gì?
What is your present nationality
Vâng. Bây giờ tôi là ng.ời Australia.
Yes. I am Australian now.
Tôi về thăm quê h.ơng nhân dịp Tết Nguyên đán.
I go back to visit my home village on the occasion of the Lunar New Year's   Day.
G Visa của chị có giá trị trong vòng một tháng.
Your visa is valid for one month.
H Vâng. Nếu muốn thì tôi có thể gia hạn visa ở đâu ạ?
Yes. If I want, where can I extend my visa?
G Chị đến cơ quan nhập c. ở phố Trần H.ng Ðạo.
You go to the Immigration Office in the Tran Hung Dao street.
H Cảm ơn anh
Thank you.

4. HẢI QUAN (AT THE CUSTOMS Office)

I Ông làm ơn cho xem hộ chiếu.
Please show me your passport.
K Ðây ạ.
Here you are.
I Ông có gì để khai báo không?
Have you got anything to declare?
K Không. Không có gì.
No. I haven't.
Tôi là khách du lịch.   
I am a tourist.
Tôi không mang gì ngoài đồ dùng cá nhân.
I didn't bring along anything but personal belongings.
Ông có cần kiểm tra va-li không?
Do you want to check my suitcase?
I Ồ, không. Không cần.
Oh, no. Not necessary.
K Cảm ơn ông.
Thank you.

II. NGỮ PHÁP (Grammar)

1. "mấy", "bao nhiêu" mean "how many", "how much".

   "mấy" is used to ask a quantity below ten ("mấy" đ.ợc dùng để hỏi về số l.ợng d.ới 10).

Anh đ.ợc mấy cháu?
How many children have you got?
Tôi đ.ợc hai cháu.
I have got two children.

Chị muốn mua mấy vé?
How many tickets do you want?
Tôi muốn mua ba vé.
I want three tickets.

   "bao nhiêu" is used to ask a quantity over ten ("bao nhiêu" dùng để hỏi về số l.ợng trên 10).

Tháng sáu có bao nhiêu ngày?
How many days are there in June?
Tháng sáu có ba m.ơi ngày.
There are 30 days in June.

Anh có bao nhiêu đô-la?
How many dollars have you got?
Tôi có năm nghìn đô-la.
I have got 5.000 dollars.

2. "vì sao", "sao", "tại sao" mean "why".
    "bởi vì", "vì", "tại vì" mean "because".

Vì sao anh ấy buồn thế?
Why is he so sad?
Bởi vì chị ấy không yêu anh ấy.
Because she doesn't love him.

Sao ông không mua vé hạng nhất?
Why don't you buy a first class ticket?
Vì nó quá đắt.
Because it is too expensive.

Tại sao anh đến muộn?
Why are you late?
Tại vì tắc đ.ờng.
Because of a traffic jam.

3. "à?" - Particle placed at the end of a sentence to make a full question ("à?" - Ngữ khí từ đ.ợc đặt ở cuối câu để tạo câu hỏi toàn bộ).

Ngày mai anh bay đi Pháp à?
You will fly to France tomorrow, won't you?
Anh muốn mua vé đi Tokyo à?
Do you want a ticket to Tokyo?
Cậu không làm bài tập này à?
You don't  do this exercise, do you?

4. "ngoài", "trừ" mean "except", "but".

Tôi không yêu ai cả, ngoài vợ tôi.
I don't love anybody, except my wife.
Ông ấy không thích gì cả, ngoài r.ợu.
He doesn't like anything, except alcohol.
Hôm nay tôi không ăn gì cả, trừ bánh mì.
Today I don't eat anything but bread.

5. "ngoài... còn...", "ngoài..... ra.... còn... cả..." mean "apart from.... also...".

Ngoài toán và văn (ra), chúng tôi còn học (cả) ngoại ngữ.
Apart from mathematics and literature, we also lean foreign languages.
Ngoài giáo trình "Tiếng Việt", chị ấy còn mua cả "Từ điển Việt - Anh". 
Apart from a "Vietnamese language" textbook, she also bought a "Vietnamese - English dictionary".
6. "Nếu... (thì)..." means "I f.....,.......".

Nếu thời tiết tốt thì máy bay sẽ cất cánh đúng giờ.
If the weather is good, the plane will take off on time.
Nếu cô ấy yêu tôi thì tôi sẽ c.ới cô ấy.
If she loves me, I'll marry her.

Notes (Chú ý):

* You can obmit "thì" and replace it by a short pause in speaking or by a comma [,] in writing (Bạn có thể bỏ "thì" và thay bằng chỗ ngừng ngắn  khi nói hoặc bằng dấu phảy khi viết).

Nếu thời tiết tốt, tôi sẽ đi chơi.
If the weather is good, I'll go out.

   * If the subject in the "nếu" clause is the same in the thì clause, you can obmit the subject in "nếu" clause (Khi chủ ngữ ở mệnh đề chứa "nếu" cũng là chủ nghữ ở mệnh đề chứa "thì", bạn có thể bỏ chủ ngữ ở mệnh đề chứa "nếu").

Nếu có tiền thì tôi sẽ mua ô-tô
If (I) have money, I'll buy a car

   The subject "tôi" (I) in the "nếu" clause is omitted (Chủ nghữ "tôi" ở mệnh đề chứa "nếu" bị l.ợc bỏ).

Nếu tôi có tiền thì cô ấy rất vui.
If I have money, she is very happy.

   You cannot obmit the subject "tôi" (I) because it is different from the subject "cô ấy" (she) in the "thì" clause (Bạn không thể bỏ chủ ngữ "tôi" bởi vì nó khác với chủ ngữ "cô ấy" ở mệnh đề chứa "thì").

7. The word "thấy" has many meanings (Từ "thấy" có nhiều nghĩa).

a) "thấy" means "to see" ("thấy" có nghĩa là "to see")

Tôi không thấy ai cả.
I don't see anybody at all.

Chúng tôi thấy cô ấy ở trong nhà.
We saw her in the house.

b) "thấy" means "to feel" ("thấy" có nghĩa "to feel").

Tôi thấy vui vì cô ấy yêu tôi.
I feel happy because she loves me.

Tôi thấy đau.
I feel painful.

c) "thấy" means "think" ("thấy" có nghĩa "to think").

Anh thấy [chúng ta] nên mua vé hạng nhất hay hạng hai?
Do you think we should buy the first class or second class tickets?

Em thấy chúng ta nên học tiếng Pháp hay tiếng Nhật?
Do you think we should study French or Japanese?

d) "thấy" goes after a verb to express the result of an action, such as "nghe thấy" (to hear), "trông thấy", "nhìn thấy" (to see), "tìm thấy" (to find) ["thấy" đi sau động từ để biểu thị kết quả của hành động nh. "nghe thấy", "trông thấy", "nhìn thấy", "tìm thấy"].

Chúng tôi nhìn thấy hai chiếc máy bay trên trời.
We saw two planes in the sky.

Tôi đã tìm thấy vé máy bay của tôi và của anh.
J found my air-ticket and yours.

Tôi nghe thấy tiếng vợ tôi ở đây.
I hear my wife's voice here.

III. TH.C HNH (PRACTICE)

1. Tôi muốn mua vé khứ hồi.
I'd like a return ticket.

* Replace "khứ hồi" with the following (Thay "khứ hồi" bằng những từ sau).

một chiều: single
hạng nhất: first class
hạng hai: second class
đi Jakarta: to Jakarta
ngày thứ bảy: Saturday
chuyến 753: flight 753

2. Use "mấy" or "bao nhiêu" to make questions to the following sentences.

(Dùng "mấy" hoặc "bao nhiêu" đặt câu hỏi cho các câu sau)

Model (Mẫu):

Tôi có hai con trai.
I have got two sons.
Anh có mấy con trai?
How many sons have you got?
Trong phòng này có 12 cái ghế.
There are 12 chairs in this room.
Trong phòng này có bao nhiêu cái ghế?
How many chairs are there in this room?
Tôi muốn mua bốn vé đi Kuala Lumpur.
I'd like four tickets to Kuala Lumpur.
Ông Ali đã mua hai vé một chiều.
Mr. Ali bought two single tickets.
Máy bay này chở đ.ợc 400 hành khách.
This plane can carry 400 passengers.
Bạn tôi có m.ời nghìn đô-la.
My friend HAS 10.000 DOLLARS.
VIỆT NAM có 3 sân bay quốc tế.
There are three International Airports in Vietnam.
Bờ biển Việt Nam dài 3.260 km.
The coast of Vietnam is 3.260 km long.

3. Change the following sentences according to the model below (Chuyển đổi các câu sau theo mẫu d.ới đây):

Tôi sẽ đi nếu thời tiết tốt.
I'll go out if the weather is good.
Nếu thời tiết tốt thì tôi sẽ đi.
If the weather is good, I'll go out.
Tôi sẽ bay đi Tokyo nếu tôi có tiền.
I'll fly to Tokyo if I have money.
Tôi sẽ đến nhà cô ấy nếu cô ấy mời.
I'll go to her house if she invites me.
Tôi sẽ ở Sài Gòn hai tuần nếu tôi đi Việt Nam.
I'll stay in Saigon for two weeks if I go to Vietnam.
Tôi sẽ đi Việt Nam ngay nếu có visa sớm.
I'll go to Vietnam at once if get a visa early.

   4. Make sentences according to the model below (Hãy tạo câu theo mẫu sau):

Tôi - yêu - cô ấy
I - love - her

Tôi không yêu ai cả ngoài cô ấy.

I don't love anybody except her.

   Chị ấy - uống - bia
   She - drink - beer
----> Chị ấy không uống gì cả ngoài bia.
        She doesn't drink anything except beer.

   Bà ấy - ăn - cơm
   She - eat - cooker rice

   Ông ấy - uống - r.ợu
   He - drink - alcohol
   Anh ấy - yêu - vợ anh ấy
   He - love - his wife

   Chúng tôi - ghét - kẻ cắp
   We - hate - thief

   Tôi - hiểu - bài 5
   I - understand - lesson 5

5. Complete the following conversation
   (Hoàn thành đoạn hội thoại sau)

A   Tôi muốn mua vé  máy bay.
B   Ði .......................................?
A   Ði Singapore.
B   Ông cần .............................?
A   Hai vé cô ạ.
B   Vé ......................................?
A   Cô cho vé hạng nhất.
B   ...........................................?
A   Tôi muốn đi chuyến bay ngày thứ sáu.
      .........................................................?
B   Máy bay cất cánh lúc hai r.ỡi chiều.
A   Mấy giờ máy bay hạ cánh ạ?
B   .............................................

IV. Ðọc hiểu (reading comprehension)

Sân bay Quốc tế Nội Bài
The Noibai International Airport

   Ðến Hà Nội, thủ đô của Việt Nam, bạn sẽ có dịp hạ cánh  xuống sân bay Quốc tế Nội Bài.

   Nội Bài cách Hà Nội khoảng 40 cây số. Ðây là một trong hai sân bay quốc tế lớn nhất của Việt Nam. Mỗi ngày, Nội Bài đón nhận và tiễn đ.a hàng nghìn hành khách qua lại. Họ đến Nội Bài từ châu Mỹ, châu Âu, châu Ðại D.ơng, châu Phi và từ các n.ớc láng GIỀNG CHÂU Á. HỌ LÀ khách du lịch, th.ơng gia, nhà khoa học, sinh viên,... Nội Bài vui mừng chào đón và l.u luyến tiễn đ.a tất cả.

   So với những năm tr.ớc đây, bộ mặt Nội Bài hôm nay đã thay đổi khá nhiều: đ.ờng băng, nhà chờ đ.ợc nâng cấp, mở rộng. Các thủ tục hải quan, xuất nhập cảnh đ.ợc tiến hành nhanh, gọn, không phiền hà nh. tr.ớc.

   Ð.ờng cao tốc từ Hà Nội lên Nội Bài đã đ.ợc hoàn thành.

   Từ Nội Bài, chỉ hai m.ơi phút sau, du khách đã có mặt ở trung tâm thủ đô Hà Nội.

Từ ngữ - Vocabulary

dịp occasion xuống down
Hạ cánh land cách from
cây số km một trong hai one of the two
mỗi ngày everyday đón nhận receive
tiễn đ.a see off hàng nghìn thousands
hành khách passenger qua lại come and go
từ from châu Mỹ America
châu Âu Europe châu Phi Africa
châu Á Asia châu Ðại D.ơng Australia
láng giềng neighbour du khách tourist
khách du lịch tourist nhà khoa học scientist
vui mừng chào đón extend a welcome to
l.u luyến be attached to, have an affection for
tất cả all so với compare to
những năm years tr.ớc đây before
tr.ớc before bộ mặt face
thay đổi change khá rather
đ.ờng băng runway nhà chờ lounge
nâng cấp upgrade mở rộng enlarge
các thủ tục formalities, procedures
hải quan customs xuất nhập cảnh exit-entry visa
phiền hà troublesome vài some
đ.ờng cao tốc highway lên to
đã đ.ợc hoàn thành be completed, fulfil
sau later có mặt be present at
trung tâm centre thủ đô capital

V. BÀI TẬP (exercises)

1. How do you say? (Bạn nói thế nào?)

a) When you want to buy an air ticket to Kuala Lumpur, what do you say? (Khi bạn muốn mua một vé máy bay đi Kuala Lumpur, bạn nói thế nào?)
b) When you want a return ticket, what do you say? (Khi muốn mua một vé khứ hồi, bạn nói thế nào?)
c) When you want two second class tickets, what do you say?
(Muốn mua hai vé hạng hai, bạn nói thế nào?)
d) If you don't know at what time the plane will take off, how do you ask? (Bạn không biết mấy giờ máy bay cất cánh, bạn hỏi thế nào?)
e) If you don't know at what time the plane will land, how do you ask? (Bạn không biết mấy giờ máy bay hạ cánh, bạn hỏi thế nào?)

2. Answer the following questions (Trả lời những câu hỏi sau)

a) Sân bay Nội Bài cách Hà Nội bao nhiêu ki-lô-mét?
   How far is it from Noibai Airport to Hanoi?
b) Hành khách đến Nội Bài từ đâu?
   Where do passengers come to Noibai from?
c) Bộ mặt của sân bay Nội Bài bây giờ thế nào?
   How is Noibai Airport now?

3. Translate the following sentences into English.
   (Dịch các câu sau sang tiếng Anh)

a) Tại sao chị buồn?
b) Vì sao anh ấy rất vui?
c) Chị đ.ợc mấy cháu trai?
d) Nếu anh ấy mời thì tôi sẽ đến nhà anh ấy.
e) Nếu có visa thì tuần sau tôi sẽ đi Việt Nam.
g) Ngoài tiếng Anh và tiếng Pháp ra, chị ấy còn học cả tiếng Việt.
h) Ngoài đồng hồ và máy ảnh, tôi còn mua cả đài.
i) Hôm qua tôi thấy anh ở th. viện.
k) Tôi thấy buồn bởi vì chồng tôi không yêu tôi.
l) Anh thấy chúng ta nên đi Tokyo hay Osaka?

4. Fill in the blanks with the suitable words
(Ðiền các từ thích hợp vào chỗ trống)

a) Tôi muốn mua vé máy bay ....................................... Paris
b) Tôi cần hai vé ............................... hai.
c) Hôm nay bố tôi không uống gì .................................. bia.
d) .................................... anh đến muộn?
e) Tuần sau chị về Manila ...........................?
g) ................................ có tiền thì tôi sẽ mua ô-tô.
h) Tôi......................... vui ................... cô ấy yêu tôi.
i) Tôi nghe ....................... TIẾNG CHIM Ở ÐÂY.



  Tắt bộ gõ Kiểu VNI Tự động
Google

Search WWW Search ThuongViet

Trang chính  |  Thương mại  |  Quảng cáo  |  Tin tức  
Diễn đàn  |  Giải trí  |  Liên kết  |  Liên lạc  |  Trợ giúp
Disclaimers  |  Copyright  |  Privacy Policy

 

 
Sponsored by:




Video Download TinVietOnline.com
love, connection, single, knowledge, community, business, help, currency, exchange, stock, networking, database advertisement, Vietnamese, phone, school, college, education, budhist, horoscope, flower, forum, members, fengshui, culture, traditional medicine, herb medicine, search, news, quoc viet, viet, law, order, gift shop, book, telephone, education, college, business, university, school, gift, travel, budhist, horoscope, home loan, mortgage, vietnam, travel, phone, card, game, beach, moutain, sea, people, entertaiment, government, chat, zen, credit, library, history, hosting, web design, music, song, lyrics, bluehost, cheap host